thorp

/θɔ:p/ Cách viết khác : (thorpe) /θɔ:p/
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) thôn, xóm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thorp"

thorp
A small thorp lies nestled in the valley.