twerp

/twə:p/ Cách viết khác : (twerp) /twə:p/
danh từ
  1. (từ lóng) đồ ti tiện, kẻ đáng khinh
  2. người khờ dại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "twerp"

twerp
A boy calls his little brother a twerp for hiding his toy.