those

/ðouz/
Học thuật
Thân thiện
those

Those children are playing with a red ball in the sunny park.

Định nghĩa
  1. Tính từ chỉ định (Determiner): Dùng để chỉ một nhóm người, vật, hoặc ý tưởngxa người nói hoặc đã được đề cập trước đó. dạng số nhiều của "that".
  2. Đại từ chỉ định (Pronoun): Dùng để thay thế cho một nhóm người, vật, hoặc ý tưởngxa hoặc đã được đề cập, tránh lặp lại danh từ.
dụ sử dụng
  • Tính từ chỉ định:
    • Look at those mountains in the distance. (Hãy nhìn những ngọn núi kiađằng xa.)
    • I remember those days we spent together. (Tôi nhớ những ngày chúng ta đãbên nhau.)
  • Đại từ chỉ định:
    • These apples are fresh, but those look old. (Những quả táo này thì tươi, nhưng những quả kia trông rồi.)
    • I've read my emails. Have you read those? (Tôi đã đọc email của tôi rồi. Bạn đã đọc những cái kia chưa?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Those who...": Dùng để chỉ một nhóm người cụ thể, thường mang nghĩa trang trọng.
    • Those who work hard will succeed. (Những người làm việc chăm chỉ sẽ thành công.)
  • Dùng để nhấn mạnh sự tương phản với "these" (những cái này).
    • I prefer these shoes to those. (Tôi thích đôi giày này hơn đôi kia.)
Biến thể từ gần giống
  • That (determiner/pronoun): Đây, đó, kia (số ít). dạng gốc số ít của "those".
    • Look at that bird. (Hãy nhìn con chim kia.)
  • These (determiner/pronoun): Những cái này (số nhiều). từ đối lập, chỉ những thứgần.
    • These books are mine. (Những quyển sách này của tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • (Khi đại từ) The ones: Những cái đó.
    • I like these flowers more than the ones over there. (Tôi thích những bông hoa này hơn những bôngđằng kia.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng "those" không phải động từ)

Thành ngữ liên quan
  • ... and all that jazz: những thứ tương tự như thế.
    • The meeting was about budgets, deadlines, and all that jazz. (Cuộc họp nói về ngân sách, hạn chót, đại loại những thứ như thế.)
those

Those children are playing with a red ball in the sunny park.

tính từ chỉ định & đại từ chỉ định số nhiều của that