this

/ðis/
Học thuật
Thân thiện
this

A child points to this box on the table.

Định nghĩa
  1. Tính từ chỉ định:

    • Này, đây: Dùng để chỉ một người, vật, sự việcgần người nói về mặt không gian hoặc thời gian.
    • Này, nay: Dùng để chỉ thời điểm hiện tại hoặc một khoảng thời gian gần đây.
  2. Đại từ chỉ định:

    • Cái này, điều này, việc này, người này: Dùng để thay thế cho một danh từ chỉ người, vật, sự việcgần người nói.
  3. Phó từ:

    • Đến thế này, như thế này: Dùng để nhấn mạnh mức độ hoặc phạm vi.
dụ sử dụng
  • Tính từ chỉ định:

    • I like this book. (Tôi thích cuốn sách này.)
    • I have been busy this week. (Tôi đã bận rộn suốt tuần nay.)
    • We arrived this morning. (Chúng tôi đã đến vào sáng nay.)
  • Đại từ chỉ định:

    • This is my friend. (Đây bạn tôi.)
    • What is this? (Cái này ?)
    • I prefer this. (Tôi thích cái này hơn.)
  • Phó từ:

    • I didn't know it was this difficult. (Tôi không biết khó đến thế này.)
    • We have come this far, we cannot give up now. (Chúng ta đã đi được đến đây, giờ không thể bỏ cuộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "This is [tên] (speaking)": Dùng để giới thiệu bản thân khi trả lời điện thoại.

    • Hello, this is Anna. (Xin chào, tôi Anna đây.)
  • "This and that" / "This, that, and the other": Dùng để chỉ nhiều thứ khác nhau một cách chung chung.

    • We talked about this and that. (Chúng tôi nói chuyện về đủ thứ linh tinh.)
  • "Like this": Như thế này.

    • Fold the paper like this. (Gấp tờ giấy như thế này.)
Biến thể từ gần giống
  • These (số nhiều của "this"): Những cái này, những điều này.

    • I need these documents. (Tôi cần những tài liệu này.)
  • That (tính từ/đại từ chỉ định): Đó, kia (chỉ vậtxa hơn).

    • Look at that car! (Hãy nhìn chiếc xe kia!)
Từ đồng nghĩa
  • The present...: ...hiện tại (khi "this" chỉ thời gian).
    • This month = The present month (tháng này)
Thành ngữ liên quan
  • Out of this world: Tuyệt vời, xuất sắc, không giống trên đời này.

    • The food at that restaurant is out of this world. (Đồ ănnhà hàng đó tuyệt vời.)
  • This, that, and the other: Đủ thứ chuyện, đủ mọi thứ.

    • She was telling me about this, that, and the other. ( ấy kể cho tôi nghe đủ mọi thứ.)
this

A child points to this box on the table.

tính từ chỉ định, số nhiều these
  1. này
    • this box
      cái hộp này
    • this way
      lối này
    • by this time
      bây giờ, hiện nay, lúc này
    • this he has been ill these two months
      anh ấy ốm hai tháng nay
    • this day last year
      ngày này năm ngoái
đại từ chỉ định, số nhiều these
  1. cái này, điều này, việc này
    • I don't like this
      tôi không thích cái này
    • will you have this or that?
      anh muốn cái này hay cái kia?
  2. thế này
    • to it like this
      hãy làm việc như thế này

Idioms

  • by this
    bây giờ, hiện nay, lúc này
  • with this; at this
    như thế này, sự đã thế này, vào lúc sự việc thế này
phó từ
  1. như thế này
    • this far
      xa thế này; tới đây, tới bây giờ
    • it was this big
      to như thế này