dose

/dous/
danh từ
  1. liều lượng, liều thuốc
    • lethal dose
      liều làm chết
    • a dose of quinine
      một liều quinin
    • a dose of the stick
      (từ lóng) trận đòn, trận roi
ngoại động từ
  1. cho uống thuốc theo liều lượng
  2. trộn lẫn (rượu vang với rượu mạnh...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "dose"

dose
A nurse gives a patient a dose of cough syrup.