thoái

Học thuật
Thân thiện
thoái

Quân đội đang thoái về phía sau.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lui lại, rút lui, rút về: Chỉ hành động di chuyển từ vị trí đangvề phía sau hoặc rời khỏi một tình thế, vị trí nào đó.
    • Từ chối, không nhận: Chỉ hành động không chấp nhận, không nhận lấy một thứ đó được đề nghị hoặc trao cho.
    • Hoàn trả, trả lại: Chỉ hành động đưa trở lại cho người khác thứ đã nhận trước đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau trận đánh, quân địch buộc phải thoái về căn cứ. (Sau trận đánh, quân địch buộc phải rút lui về căn cứ.)
    • Ông ấy đã lịch sự thoái từ món quà quá giá trị. (Ông ấy đã lịch sự từ chối món quà quá giá trị.)
    • Công ty thoái vốn đầu khỏi dự án không hiệu quả. (Công ty rút vốn đầu khỏi dự án không hiệu quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiến thoái lưỡng nan": Thành ngữ chỉ tình thế khó xử, tiến cũng không được lùi cũng không xong.
    • Việc này khiến anh ta rơi vào thế tiến thoái lưỡng nan. (Việc này khiến anh ta rơi vào thế tiến cũng không được, lùi cũng không xong.)
  • "Thoái lui chiến lược": Cụm từ chỉ việc rút lui tính toán, kế hoạch để bảo toàn lực lượng hoặc chuyển hướng.
    • Đó không phải thất bại một cuộc thoái lui chiến lược. (Đó không phải thất bại một cuộc rút lui tính toán.)
Biến thể từ liên quan
  • Thoái hóa (động từ): Trở nên kém đi, suy giảm về chất lượng, phẩm chất hoặc cấu trúc.
    • Sụn khớp có thể bị thoái hóa theo tuổi tác. (Sụn khớp có thể trở nên kém đi theo tuổi tác.)
  • Thoái vị (động từ): Nhà vua từ bỏ ngai vàng.
    • Vị vua già đã quyết định thoái vị. (Vị vua già đã quyết định từ bỏ ngai vàng.)
  • Thoái trào (danh từ): Sự suy tàn, đi xuống.
    • Nền văn minh đó đang trong thời kỳ thoái trào. (Nền văn minh đó đang trong thời kỳ suy tàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Rút lui, lui binh: (nghĩa rút lui).
  • Từ chối, khước từ: (nghĩa không nhận).
  • Hoàn trả, trả lại: (nghĩa đưa trở lại).
Từ trái nghĩa
  • Tiến, tiến lên, tấn công: (đối lập với nghĩa rút lui).
  • Nhận, chấp nhận, thu nhận: (đối lập với nghĩa từ chối/hoàn trả).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Tiến thoái lưỡng nan: Như đã giải thíchtrên.
  • Thoái bộ bất như tiến bộ: (Thành ngữ gốc Hán) Lùi một bước không bằng tiến một bước, khuyên nên cố gắng tiến lên.
thoái

Quân đội đang thoái về phía sau.

  1. đg. 1. Lui, rút lui: Thoái quân. Tiến thoái lưỡng nan. ở một tình thế khó xử, tiến không được, lùi không xong. 2. Từ chối: Xin thoái.