roaring

/'rɔ:riɳ/
danh từ
  1. tiếng gầm
  2. tiếng nổ đùng đùng, tiếng ầm ầm
  3. tiếng la hét
  4. tiếng thở khò khè (ngựa ốm)
tính từ
  1. ầm ĩ, om sòm, náo nhiệt
    • a roaring night
      đêm chè chén ầm ĩ; đêm bão tố ầm ầm
  2. (thông tục) sôi nổi, nhộn nhịp; thịnh vượng, rất tốt
    • to drive a roaring trade
      buôn bán thịnh vượng
    • to be in roaring health
      tràn đầy sức khoẻ

Idioms

  • the roaring forties
    khu vực bâo ở Đại tây dương (từ 40 đến 50 độbắc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "roaring"

Từ có nhắc đến "roaring"

roaring
The new restaurant is doing a roaring trade on opening night.