throe

/θrou/
danh từ, (thường) số nhiều
  1. sự đau dữ dội
    • the throes of death
      sự giãy chết
  2. (nghĩa bóng) nỗi đau khổ, nỗi thống khổ, nỗi khổ sở
nội động từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) quằn quại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

throe
The patient writhed in the throes of a severe fever.