throw

/θrou/
Học thuật
Thân thiện
throw

The pitcher winds up for a throw to home plate.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Ném, quăng, vứt, liệng: Hành động dùng tay đưa một vật qua không trung với lực.
    • Làm cho rơi vào, đẩy vào (một trạng thái): Khiến ai đó hoặc cái đó đột ngộttrong một tình huống hoặc cảm xúc cụ thể.
    • Tổ chức (một sự kiện): Chuẩn bị tiến hành một bữa tiệc hoặc sự kiện xã hội.
    • Đưa ra, phát ra: Hướng ánh sáng, cái nhìn, câu hỏi hoặc lời buộc tội về phía ai/cái .
  2. Danh từ:

    • ném, động tác ném: Hành động hoặc kỹ thuật ném một vật.
    • Lần ném (xúc xắc): Một lần tung xúc xắc để quyết định kết quả ngẫu nhiên.
    • Cơ hội, lượt: (Thông tục) Một cơ hội hoặc lượt thử.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • He can throw the ball very far. (Anh ấy có thể ném quả bóng rất xa.)
    • The bad news threw her into despair. (Tin xấu khiến ấy rơi vào tuyệt vọng.)
    • They decided to throw a party to celebrate. (Họ quyết định tổ chức một bữa tiệc để ăn mừng.)
    • The lamp threw a soft light across the room. (Chiếc đèn tỏa ánh sáng dịu khắp phòng.)
  • Danh từ:

    • The pitcher has a very fast throw. (Tay ném bóng một ném rất nhanh.)
    • The game depends on a single throw of the dice. (Trò chơi phụ thuộc vào một lần tung xúc xắc duy nhất.)
    • He had one last throw to win the game. (Anh ta một cơ hội cuối cùng để thắng trò chơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to throw light on something": Làm sáng tỏ, giải thích điều .

    • This new evidence throws light on the mystery. (Bằng chứng mới này làm sáng tỏ bí ẩn.)
  • "to throw oneself into something": Dồn hết tâm sức, lao mình vào việc .

    • She threw herself into her new job. ( ấy dồn hết tâm sức vào công việc mới.)
  • "to throw a glance/look": Liếc nhìn, đưa mắt nhìn nhanh.

    • He threw an angry look in my direction. (Anh ta liếc nhìn tôi một cách giận dữ.)
Biến thể từ gần giống
  • Thrower (n): Người ném.
  • Overthrow (v): Lật đổ (một chính quyền).
  • Throwaway (adj): Dùng một lần, có thể vứt đi.
    • a throwaway cup (cốc dùng một lần)
Từ đồng nghĩa
  • Hurl: Ném mạnh.
  • Toss: Tung, ném nhẹ.
  • Fling: Quăng, ném mạnh đột ngột.
  • Host: Tổ chức, đăng cai (một sự kiện).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Throw away: Vứt bỏ, bỏ phí.

    • Don't throw away this opportunity. (Đừng bỏ phí cơ hội này.)
  • Throw out: Ném ra, đuổi ra; đưa ra (ý kiến).

    • He was thrown out of the bar for fighting. (Anh ta bị đuổi ra khỏi quán bar đánh nhau.)
  • Throw up: Nôn mửa; từ bỏ.

    • The smell made him want to throw up. (Mùi đó khiến anh ta muốn nôn.)
    • He threw up his job and traveled the world. (Anh ta từ bỏ công việc đi du lịch vòng quanh thế giới.)
  • Throw off: Cởi bỏ (quần áo); thoát khỏi (sự theo dõi).

    • He threw off his coat. (Anh ấy cởi vội chiếc áo khoác.)
  • Throw in: Ném vào, thêm vào (một cách miễn phí).

    • If you buy the phone, they'll throw in a case. (Nếu bạn mua điện thoại, họ sẽ tặng kèm một chiếc ốp.)
Thành ngữ liên quan
  • Throw in the towel: Chịu thua, đầu hàng.

    • After hours of negotiation, they finally threw in the towel. (Sau nhiều giờ đàm phán, cuối cùng họ đã chịu thua.)
  • Throw caution to the wind: Liều lĩnh, bất chấp nguy hiểm.

    • He threw caution to the wind and invested all his savings. (Anh ta liều lĩnh đầu toàn bộ số tiền tiết kiệm.)
  • A stone's throw away: Rất gần, chỉ một quãng ngắn.

    • The beach is just a stone's throw away from our hotel. (Bãi biển chỉ cách khách sạn của chúng tôi một quãng ngắn.)
throw

The pitcher winds up for a throw to home plate.

danh từ
  1. sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng
  2. khoảng ném xa
  3. (thể dục,thể thao) sự vật ngã, sự quăng xuống đất
  4. (địa ,địa chất) xê dịch của phay
ngoại động từ threw; thrown
  1. ném, vứt, quăng, quẳng, liệng, lao
    • to throw oneself forwards
      lao tới, xông tới trước
  2. (thể dục,thể thao) vật ngã
    • to throw an opponent
      vật ngã một địch thủ
  3. (nghĩa bóng) ném vào, mang vào, đưa vào
    • to throw someone into an prison
      bỏ ai vào
    • to throw all one's energies into an undertaking
      đem hết sức mình vào một việc
    • to throw a look at
      đưa mắt nhìn, lườm
    • to throw light on a matter
      soi sáng (nêu ) một vấn đề
  4. (nghĩa bóng) làm cho rơi vào, bỗng đẩy vào (một tình trạng)
    • to throw the crowd into disorder
      làm cho đám đông rối loạn
    • to be thrown upon
      thuộc về, rôi vào đầu (ai) trách nhiệm, công việc)
  5. lột (da); thay (lông)
    • the snake throws its skin
      rắn lột da
    • the bird throws its feather
      chim thay lông
  6. đẻ (thỏ, chim bồ câu...)
  7. xe ()
  8. nắn hình, trau (đồ gốm trên bàn quay)
nội động từ
  1. ném, quăng
  2. chơi súc sắc

Idioms

  • to throw about
    quẳng chỗ này chỗ nọ, vứt bừa bãi, vung phí
  • to throw aside
    quẳng ra một bên, ném ra một bên
  • to throw away
    ném đi, vứt đi, liệng đi, bỏ rơi vãi
  • to throw back
    ném lại, quăng trở lại; đẩy lùi; phản chiếu, phản xạ
  • to throw by
    để lại, bỏ lại, gạt ra
  • to throw in
    ném vào, vứt vào; xen vào; thêm
  • to throw off
    ném đi, quăng đi; phun ra; bỏ, bỏ đi
  • to throw out
    ném ra, quăng ra; đuổi ra, đẩy ra; phóng ra, phát ra
  • to throw over
    rời bỏ
  • to throw together
    hợp lại, tập trung lại, tụ họp lại
  • to throw up
    (y học) thổ ra, nôn ra
  • to throw in one's lot with someone
    cùng chia sẻ số phận với ai
  • to throw oneself down
    nằm vật xuống
  • to throw oneself on (upon)
    phó mặc cho
  • to throw open
    mở to, mở tung, mở mạnh; (nghĩa bóng) mở cửa, để mặc
  • to throw up the sponge
    chịu thua (đánh quyền Anh...)