tire

/'taiə/
danh từ & ngoại động từ
  1. (như) tyre
ngoại động từ
  1. làm mệt mỏi, làm mệt nhọc
    • the long lecture tires the audience
      buổi thuyết trình dài làm cho người nghe mệt mỏi
  2. làm chán
nội động từ
  1. mệt, mệt mỏi

Idioms

  • to tire of
    chán, không thiết
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) đồ trang sức trên đầu (của đàn bà); đồ trang sức
ngoại động từ
  1. trang điểm, trang sức
    • to tire one's head
      trang điểm cái đầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "tire"

tire
A car has a flat tire on the side of the road.