there

/ðeə/
phó từ
  1. đó, tại đó, chỗ đó, chỗ ấy, đấy
    • here and there
      đó đây
    • there and then
      tại chỗ ấy lúc ấy
  2. ((thường) + to be) (dùng để nhấn mạnh, không dịch)
    • there was nothing here
      đây không cả
    • where there is oppression, there is struggle
      đâu có áp bức, ở đó đấu tranh
    • you have only to turn the switch and there you are
      anh chỉ việc xoay cái nút thì sẽ được
thán từ
  1. đó, đấy
    • there! I have told you
      đó! tôi đã bảo với anh rồi
    • there! take this chair
      đấy, lấy cái ghế này đi
danh từ
  1. chỗ đó, nơi đó, chỗ đấy
    • he lives somewhere near there
      quanh quẩn gần nơi đó
    • tide comes up to there
      nước thuỷ triều lên tới chỗ đó

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

there
A child points to a small red ball there on the green grass.