tuôn

Học thuật
Thân thiện
tuôn

Nước suối tuôn ra từ khe đá.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Di chuyển từ trong ra ngoài thành dòng, thành luồng, với số lượng nhiều liên tục. Thường dùng để miêu tả chất lỏng, khói, ánh sáng... chảy, phun, trào ra mạnh mẽ không ngừng.
    • (Khẩu ngữ) Đưa ra, nói ra, cho ra một cách nhiều liên tục. Thường dùng với lời nói, ý kiến, hoặc tiền bạc.
dụ sử dụng
  • Di chuyển thành dòng liên tục:
    • Nước từ vòi bị hỏng tuôn ra ồ ạt.
    • Mưa tuôn xối xả xuống mái nhà.
    • Khói đen tuôn ra từ ống khói nhà máy.
  • Đưa ra, nói ra liên tục:
    • Anh ấy tuôn ra một tràng lời phàn nàn.
    • ấy tuôn tiền ra để mua sắm trong dịp sale.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tuôn trào": trào ra dữ dội, thường dùng cho cảm xúc hoặc chất lỏng.
    • Cảm xúc trong lòng tuôn trào khi nghe tin vui.
  • "tuôn rơi": rơi xuống thành dòng, thường dùng cho nước mắt.
    • Nước mắt tuôn rơi khi nhìn thấy cảnh tượng thương tâm.
Biến thể từ gần giống
  • Trào (đg): tràn ra mạnh mẽ từ bên trong (thường dùng cho dung dịch, cảm xúc). dụ:
  • Phun (đg): bắn ra mạnh thành tia, thành vòi. dụ:
  • Ồ ạt (tính từ/ phó từ): nhiều mạnh, diễn ra liên tục. dụ:
  • Xối xả (tính từ/ phó từ): (mưa) rơi rất mạnh dày hạt. dụ:
Từ đồng nghĩa
  • Chảy (đg): di chuyển thành dòng (nghĩa rộng hơn, có thể chậm).
  • Trút (đg): đổ xuống mạnh mẽ nhiều (thường dùng cho mưa, nỗi buồn).
  • Bật ra (đg): (lời nói) thốt ra một cách tự nhiên, đôi khi không kiểm soát.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tuôn ra: cụm từ cố định, nhấn mạnh hành động phát ra từ bên trong.
    • Anh ta tuôn ra đủ thứ chuyện trên mạng xã hội.
Thành ngữ liên quan
  • "Nước mắt tuôn như mưa": khóc rất nhiều, nước mắt chảy dàn dụa không ngừng.
    • Nghe tin dữ, cụ khóc, nước mắt tuôn như mưa.
  • "Tuôn hết nỗi lòng": nói ra hết tất cả những điều chất chứa trong lòng.
    • Cuối cùng ấy cũng tuôn hết nỗi lòng với người bạn thân.
tuôn

Nước suối tuôn ra từ khe đá.

  1. đg. 1 Di chuyển từ trong ra thành dòng, thành luồng, nhiều liên tục. Nước suối tuôn ra. Mồ hôi tuôn ròng ròng. Nước mắt tuôn như mưa. Khói tuôn nghi ngút. 2 (kng.). Đưa ra, cho ra nhiều liên tục. Tuôn ra những lời thô bỉ.