thính

  1. d. Bột làm bằng gạo rang vàng giã nhỏ, mùi thơm : Trộn thính vào nem.
  2. t. 1. Nhạy cảm đối với mùi hoặc tiếng : Thính mũi ; Thính tai. 2. khả năng nhận biết nhanh về tình thế : Thính về chính trị.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "thính"

thính
Người bán hàng rắc thính lên đĩa nem để tăng thêm hương vị.