thò
- Động từ:
- Đưa một bộ phận nào đó ra hẳn phía ngoài vật che chắn, qua một chỗ hở, để cho lộ hẳn ra: Hành động đưa một phần cơ thể hoặc vật thể ra ngoài một ranh giới, làm cho nó trở nên lộ ra, có thể nhìn thấy được.
- Đưa vào sâu bên trong của một vật đựng qua miệng của nó, thường để lấy cái gì: Hành động đưa một bộ phận (thường là tay) vào bên trong một không gian kín hoặc vật chứa.
Nghĩa 1 (Đưa ra ngoài):
- Đứa trẻ tò mò thò đầu ra khỏi cửa sổ để nhìn đoàn diễu hành.
- Cái đuôi của chú mèo thò ra từ dưới gầm ghế.
- Anh ta không dám thò mặt ra đường sau vụ scandal.
Nghĩa 2 (Đưa vào trong):
- Nó thò tay vào trong túi quần tìm chìa khóa.
- Đừng thò tay vào lồng chim, nó sẽ sợ.
"thò lò" (từ láy): diễn tả trạng thái thò ra một cách lộ liễu, không gọn gàng, thường với sắc thái không hay.
- Sợi dây thừng thò lò ra ngoài mép vali, trông rất cẩu thả.
"thò thụt" (từ láy): diễn tả động tác thò ra rồi rút vào liên tục, nhanh chóng.
- Chú thỏ thò thụt cái đầu ra khỏi hang, cảnh giác quan sát xung quanh.
Thọc (đg.): Đưa mạnh và sâu vào trong, thường với lực mạnh hơn "thò".
- Thọc tay vào bao lúa.
Choè (đg., phương ngữ): Có nghĩa tương tự "thò", thường dùng trong một số vùng miền.
- Choè tay vào chum nước.
Thập thò (từ láy): Lấp ló, thò ra rồi rút vào một cách e dè, ngập ngừng.
- Cậu bé thập thò ngoài cửa lớp.
- Nghĩa 1: Ló, nhô, trồi (ra).
- Nghĩa 2: Cho (tay) vào, nhét (tay) vào.
- Rút (vào): Hành động ngược lại, kéo về phía trong.
- Thu (lại): Thu gọn, không cho lộ ra.
Thò tay vào lửa: Hành động liều lĩnh, can thiệp vào việc nguy hiểm.
- Việc đó nguy hiểm lắm, đừng có thò tay vào lửa.
Ăn không ngồi rồi, hay thò vòi vào việc người khác (thành ngữ biến thể): Chỉ những kẻ nhàn rỗi, thích xen vào chuyện của người khác. (Lưu ý: "thò vòi" là hình ảnh ẩn dụ, không phải là từ ghép với "thò").
- đg. 1 Đưa một bộ phận nào đó ra hẳn phía ngoài vật che chắn, qua một chỗ hở, để cho lộ hẳn ra. Thò đầu ra cửa sổ. Thò tay ra. Áo trong để thò ra ngoài. Suốt ngày không dám thò mặt đi đâu (kng.). 2 (kng.; kết hợp hạn chế). Đưa vào sâu bên trong của một vật đựng qua miệng của nó, thường để lấy cái gì. Thò tay vào túi định lấy cắp. Thò đũa vào nồi.