thò

  1. đg. 1 Đưa một bộ phận nào đó ra hẳn phía ngoài vật che chắn, qua một chỗ hở, để cho lộ hẳn ra. Thò đầu ra cửa sổ. Thò tay ra. Áo trong để thò ra ngoài. Suốt ngày không dám thò mặt đi đâu (kng.). 2 (kng.; kết hợp hạn chế). Đưa vào sâu bên trong của một vật đựng qua miệng của , thường để lấy cái . Thò tay vào túi định lấy cắp. Thò đũa vào nồi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thò
Thò tay vào túi để lấy chìa khóa.