thú
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Động vật có vú: Loài động vật có xương sống, thường có bốn chân, cơ thể phủ lông mao và nuôi con bằng sữa mẹ.
- Điều mang lại niềm vui, sự thích thú: Một sở thích, một hoạt động hoặc cảm giác khiến người ta cảm thấy vui vẻ, hài lòng.
Động từ:
- Cảm thấy thích, thấy hay, thấy vui: Trải qua cảm giác hài lòng, vui thích khi làm một việc gì đó.
- Tự khai ra, tự nhận tội: Tự mình khai báo, thừa nhận một lỗi lầm hoặc tội lỗi mà mình đã gây ra.
- Đi canh giữ biên giới (từ cũ): Làm nhiệm vụ phòng thủ, canh gác ở vùng biên thuỳ.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Sư tử là một loài thú dữ. (Sư tử là một loài thú ăn thịt hung dữ.)
- Đối với ông ấy, thú lớn nhất là được ngồi câu cá bên bờ sông. (Đối với ông ấy, niềm vui lớn nhất là được ngồi câu cá bên bờ sông.)
Động từ:
- Tôi rất thú đọc những cuốn sách về lịch sử. (Tôi rất thích đọc những cuốn sách về lịch sử.)
- Sau nhiều ngày do dự, kẻ trộm cuối cùng đã ra thú. (Sau nhiều ngày do dự, kẻ trộm cuối cùng đã ra đầu thú.)
- Ngày xưa, nhiều thanh niên phải thú nơi biên ải xa xôi. (Ngày xưa, nhiều thanh niên phải đi canh giữ nơi biên ải xa xôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Thú vị": Tính từ chỉ điều gì đó hay, hấp dẫn, gây hứng thú.
- Bộ phim này có cốt truyện rất thú vị. (Bộ phim này có cốt truyện rất hay và hấp dẫn.)
"Thú nhận": Động từ chỉ hành động tự mình khai báo, thừa nhận.
- Anh ta đã thú nhận toàn bộ hành vi phạm tội. (Anh ta đã thừa nhận toàn bộ hành vi phạm tội.)
"Thú tính": Danh từ chỉ bản chất hung dữ, man rợ như loài thú.
- Hắn đã trút bỏ lốt người, để lộ thú tính. (Hắn đã trút bỏ vẻ ngoài con người, để lộ bản chất hung dữ.)
Biến thể và từ gần giống
- Thú vật: Danh từ đồng nghĩa với "thú" (nghĩa động vật), thường dùng để chỉ chung các loài động vật có vú, đôi khi mang sắc thái coi thường.
- Thú cưng: Danh từ chỉ động vật được nuôi trong nhà để làm cảnh hoặc làm bạn (ví dụ: chó, mèo).
- Thích thú: Tính từ chỉ trạng thái cảm thấy vui vẻ, hào hứng.
Từ đồng nghĩa
- Động vật, muông thú (đối với nghĩa danh từ chỉ loài vật).
- Niềm vui, thú vui, sở thích (đối với nghĩa danh từ chỉ điều vui thích).
- Khai, nhận tội (đối với nghĩa động từ chỉ tự nhận tội).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thú tội: Tự mình khai ra tội lỗi.
- Dưới áp lực của bằng chứng, nghi phạm đã phải thú tội. (Dưới áp lực của bằng chứng, nghi phạm đã phải khai ra tội lỗi.)
Đi thú: (Từ cũ) Đi lính canh giữ biên giới.
- Cha ông ngày trước từng phải đi thú nơi rừng thiêng nước độc. (Cha ông ngày trước từng phải đi lính biên phòng nơi rừng thiêng nước độc.)
Thành ngữ liên quan
Mặt người dạ thú: Chỉ những kẻ bề ngoài hiền lành nhưng bên trong độc ác, gian xảo.
- Hắn là kẻ mặt người dạ thú, không ai ngờ được. (Hắn là kẻ bề ngoài hiền lành nhưng bên trong độc ác, không ai ngờ được.)
Thú đau thương: (Văn chương) Chỉ sự tìm đến, đắm chìm trong nỗi đau buồn như một thứ cảm xúc lạ lùng.
- Trong cô đơn, đôi khi người ta lại tìm thú đau thương. (Trong cô đơn, đôi khi người ta lại tìm đến nỗi buồn như một thú vui lạ.)
- 1 dt. Loài động vật có xương sống, thường sống ở rừng, có bốn chân, lông mao, nuôi con bằng sữa: thú rừng đi săn thú mặt người dạ thú.
- 2 I. dt. Điều cảm thấy vui thích: thú đọc sách thú vui. II. đgt. Cảm thấy thích: đọc rất thú thích thú.
- 3 đgt., Tự ra nhận tội: thú tội thú nhận.
- 4 đgt., cũ Đóng đồn phòng thủ biên thuỳ: đi thú đồn thú lính thú.