thú

  1. 1 dt. Loài động vật xương sống, thường sốngrừng, bốn chân, lông mao, nuôi con bằng sữa: thú rừng đi săn thú mặt người dạ thú.
  2. 2 I. dt. Điều cảm thấy vui thích: thú đọc sách thú vui. II. đgt. Cảm thấy thích: đọc rất thú thích thú.
  3. 3 đgt., Tự ra nhận tội: thú tội thú nhận.
  4. 4 đgt., Đóng đồn phòng thủ biên thuỳ: đi thú đồn thú lính thú.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thú
Thú rừng đang uống nước bên bờ sông.