thưng

  1. d. Phần mười của đấu: Khôn ngoan chẳng lọ thực thà, Lường thưng tráo đấu chẳng qua đong đầy (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thưng
Một người bán gạo đang đong một thưng gạo cho khách.