thả

Học thuật
Thân thiện
thả

Một cậu bé thả con diều trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Để cho được tự do hoạt động, không giữ lại một chỗ nữa: Hành động cho phép một người, con vật hoặc vật thể nào đó thoát khỏi sự kiểm soát, giam giữ hoặc buộc chặt.
    • Cho vào môi trường thích hợp để có thể tự do hoạt động hoặc phát triển: Hành động đưa sinh vật (, tôm, bèo...) vào một môi trường sống tự nhiên hoặc nhân tạo để chúng sinh trưởng.
    • Để cho rơi thẳng xuống nhằm mục đích nhất định: Hành động làm cho một vật từ trên cao rơi xuống hoặc được hạ xuống một cách chủ ý.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người nông dân thả trâu ra đồng. (Hành động để con vật được tự do hoạt động.)
    • Họ thả giống xuống hồ. (Hành động cho sinh vật vào môi trường để phát triển.)
    • Máy bay thả bom xuống mục tiêu. (Hành động để vật rơi xuống từ trên cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thả mình": buông lỏng cơ thể hoặc tinh thần, để mình theo một cảm xúc, trạng thái nào đó.

    • Anh ấy thả mình vào dòng nhạc du dương. (Anh ấy để tâm trí mình hoàn toàn đắm chìm vào âm nhạc.)
  • "thả cửa": mở cửa hoàn toàn, không hạn chế; (nghĩa bóng) cho phép tự do, không kiểm soát.

    • Quán ăn mới khai trương, bia thả cửa. (Bia được uống tự do, không giới hạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Thả lỏng (động từ): nới lỏng, không siết chặt; để cho thoải mái, tự nhiên.

    • Vận động viên thả lỏng cơ thể trước khi vào cuộc đua.
  • Thả rông (động từ): để cho (gia súc) tự do đi lại, không buộc, không nhốt.

    • Không nên thả rông chónơi công cộng.
Từ đồng nghĩa
  • Phóng thích: trả lại tự do (thường dùng cho người bị bắt giữ).
  • Buông: bỏ tay ra cho rơi hoặc rời khỏi; từ bỏ.
  • Thả ra: (cụm động từ gần nghĩa) để cho ra ngoài, được tự do.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Thả xuống: làm cho vật đó di chuyển từ cao xuống thấp.

    • Họ thả xuống một sợi dây từ cửa sổ tầng trên.
  • Thả vào: đưa, cho vào một không gian hoặc môi trường nào đó.

    • thả vào nồi canh một ít rau thơm.
Thành ngữ liên quan
  • Thả con săn sắt, bắt con : (tục ngữ) bỏ ra ít vốn để mong thu về lợi nhuận lớn hơn.

    • Đầu vào giáo dục giống như thả con săn sắt, bắt con .
  • Thả mồi bắt bóng: (thành ngữ) bỏ cái lợi thật, chạy theo cái lợi hão, viển vông.

    • Đừng thả mồi bắt bóng, hãy giữ lấy công việc ổn định này.
thả

Một cậu bé thả con diều trên cánh đồng.

  1. đg. 1 Để cho được tự do hoạt động, không giữ lại một chỗ nữa. Thả . Thả trâu. Thả tù binh. Thả thuyền xuống nước. Thả mình theo sở thích riêng (b.). 2 Cho vào môi trường thích hợp để có thể tự do hoạt động hoặc phát triển. Thả diều. Thả bèo hoa dâu. Tận dụng hồ ao để thả . 3 Để cho rơi thẳng xuống nhằm mục đích nhất định. Thả mành cửa. Thả dù. Thả bom. Thả lưới.