thả

  1. đg. 1 Để cho được tự do hoạt động, không giữ lại một chỗ nữa. Thả . Thả trâu. Thả tù binh. Thả thuyền xuống nước. Thả mình theo sở thích riêng (b.). 2 Cho vào môi trường thích hợp để có thể tự do hoạt động hoặc phát triển. Thả diều. Thả bèo hoa dâu. Tận dụng hồ ao để thả . 3 Để cho rơi thẳng xuống nhằm mục đích nhất định. Thả mành cửa. Thả dù. Thả bom. Thả lưới.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thả
Một cậu bé thả con diều trên cánh đồng.