thải

Học thuật
Thân thiện
thải

Anh ấy thải rác vào thùng phân loại.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Loại bỏ, tống khứ cái không cần thiết, cái không có ích: Hành động đưa ra ngoài, không giữ lại những thứ được coi phế thải, vô dụng hoặc hại.
    • Cho nghỉ việc, sa thải: Hành động chấm dứt hợp đồng lao động, không cho một người tiếp tục làm việc nữa.
dụ sử dụng
  • Loại bỏ chất thải:
    • Nhà máy này hệ thống xử lý nước thải rất hiện đại.
    • Cơ thể cần thải các chất độc hại ra ngoài qua đường mồ hôi bài tiết.
  • Sa thải nhân viên:
    • Công ty đã phải thải bớt nhân công do khủng hoảng kinh tế.
    • Anh ta bị thải việc thường xuyên đi làm muộn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thải loại": quá trình loại bỏ, sàng lọc để giữ lại cái tốt, bỏ cái xấu.
    • Quy trình thải loại trong cuộc thi rất khắc nghiệt, chỉ giữ lại 10 thí sinh xuất sắc nhất.
  • "thải hồi": (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng) có nghĩa tương tự "thải", chỉ việc loại bỏ hoặc sa thải.
    • Những quan lại tham nhũng bị thải hồi khỏi bộ máy nhà nước.
Biến thể từ liên quan
  • Chất thải (danh từ): vật chất bị loại bỏ sau một quá trình sử dụng hoặc sản xuất.
    • Rác thải nhựa đang vấn đề môi trường nghiêm trọng.
  • Nước thải (danh từ): nước đã qua sử dụng trong sinh hoạt, sản xuất bị loại bỏ.
    • Nước thải sinh hoạt cần được xử lý trước khi đổ ra sông.
  • Sa thải (động từ): cho nghỉ việc, thường do lỗi của người lao động hoặc tình hình kinh doanh.
    • Hành vi sa thải người lao động trái pháp luật sẽ bị xử lý.
Từ đồng nghĩa
  • Loại bỏ: bỏ đi, không dùng đến nữa.
  • Tống khứ: (mang sắc thái mạnh) đuổi đi, tống cổ ra ngoài.
  • Đuổi việc / Cho nghỉ việc: chấm dứt hợp đồng lao động.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Thải ra: bài tiết, đưa chất cặn bã ra ngoài.
    • Động cơ xe thải ra rất nhiều khói đen.
  • Thải đi: loại bỏ đi (thường dùng với đồ vật hoặc ý tưởng ).
    • Anh nên thải đi những suy nghĩ tiêu cực đó.
Thành ngữ liên quan
  • Thải người, giữ của: (thành ngữ ) chỉ việc coi trọng của cải hơn con người, sẵn sàng đuổi người làm để giữ tài sản.
  • Ăn không thải được: (cách nói von, hài hước) chỉ tình trạng ăn nhiều quá mức, không tiêu hóa nổi.
thải

Anh ấy thải rác vào thùng phân loại.

  1. đgt. Loại bỏ, tống khứ cái không cần thiết, cái không có ích: Chủ thải thợ nước thải của nhà máy.