thảo

Học thuật
Thân thiện
thảo

Thảo viết một lá thư cho bạn của cô ấy.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Rộng rãi, hào phóng, tốt bụng: Dùng để chỉ tấm lòng rộng lượng, sẵn sàng chia sẻ, giúp đỡ người khác.
    • Hiếu thảo, đạo đức: Dùng để chỉ người con, người em biết cách cư xử đúng mực, tôn trọng yêu thương cha mẹ, anh chị.
  2. Danh từ:

    • (cây) thảo: Từ dùng để gọi chung các loại cây thân mềm, thấp, thuộc loại cỏ.
  3. Động từ:

    • Viết ra, soạn thảo: Hành động viết, phác thảo hoặc soạn một văn bản, bản nháp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Ông ấy lòng thảo, luôn sẵn sàng giúp đỡ hàng xóm. (Ông ấy tấm lòng rộng rãi, luôn sẵn sàng giúp đỡ hàng xóm.)
    • ấy một người con thảo, luôn chăm sóc cha mẹ chu đáo. ( ấy một người con hiếu thảo, luôn chăm sóc cha mẹ chu đáo.)
  • Danh từ:

    • Vùng đồi này mọc nhiều loại cây thảo. (Vùng đồi này mọc nhiều loại cây cỏ thân thảo.)
  • Động từ:

    • Luật sư đang thảo một bản hợp đồng cho khách hàng. (Luật sư đang soạn thảo một bản hợp đồng cho khách hàng.)
    • Anh ấy thảo ra một kế hoạch chi tiết. (Anh ấy viết/phác thảo ra một kế hoạch chi tiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ăn ở thảo nhân": Cách sống, cư xử tình nghĩa, đạo đức, biết điều.

    • Ông bà ta dạy phải biết ăn ở thảo nhân. (Ông bà ta dạy phải biết sống tình nghĩa, đạo đức.)
  • "Chữ thảo": Lối chữ viết nhanh, các nét thường được viết liền nhau cách điệu (thư pháp hoặc chữ viết tay nhanh).

    • Ông cụ viết chữ thảo rất đẹp. (Ông cụ viết lối chữ thảo rất đẹp.)
Biến thể từ gần giống
  • Hiếu thảo (tính từ): lòng kính yêu biết ơn cha mẹ, tổ tiên.

    • con cái, phải biết hiếu thảo với cha mẹ. ( con cái, phải biết hiếu thảo với cha mẹ.)
  • Thảo mộc (danh từ): Chỉ chung các loài cây cỏ.

    • Khu vườn này nhiều loại thảo mộc quý. (Khu vườn này nhiều loại cây cỏ quý.)
  • Soạn thảo (động từ): Viết ra, chuẩn bị bản nháp cho một văn bản chính thức.

    • Hội đồng đang soạn thảo nghị quyết mới. (Hội đồng đang soạn thảo nghị quyết mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa "rộng rãi": Hào phóng, rộng lượng, phóng khoáng.
  • Với nghĩa "hiếu thảo": Có hiếu, ngoan hiền.
  • Với nghĩa "viết ra": Phác thảo, soạn, viết nháp.
Từ trái nghĩa
  • Với nghĩa "rộng rãi": Bủn xỉn, keo kiệt, hẹp hòi.
  • Với nghĩa "hiếu thảo": Bất hiếu, vô đạo.
Thành ngữ liên quan
  • "Thảo nào": Thì ra thế, đúng như vậy (dùng để thể hiện sự ngộ ra, hiểu ra điều đó).
    • Thảo nào anh ấy vui thế, hóa ra được thăng chức. (Thì ra anh ấy vui thế, hóa ra được thăng chức.)
thảo

Thảo viết một lá thư cho bạn của cô ấy.

  1. t. 1. Rộng rãi với người : Lòng thảo. 2. Nói người con, người em biết đạo cư xử : Người em thảo.
  2. (cây) d. Từ gọi chung các loài cây thân thấp mềm, thuộc loại cỏ.
  3. 1. đg. Viết ra : Thảo mộ