thảo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Rộng rãi, hào phóng, tốt bụng: Dùng để chỉ tấm lòng rộng lượng, sẵn sàng chia sẻ, giúp đỡ người khác.
- Hiếu thảo, có đạo đức: Dùng để chỉ người con, người em biết cách cư xử đúng mực, tôn trọng và yêu thương cha mẹ, anh chị.
Danh từ:
- (cây) thảo: Từ dùng để gọi chung các loại cây có thân mềm, thấp, thuộc loại cỏ.
Động từ:
- Viết ra, soạn thảo: Hành động viết, phác thảo hoặc soạn một văn bản, bản nháp.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Ông ấy có lòng thảo, luôn sẵn sàng giúp đỡ hàng xóm. (Ông ấy có tấm lòng rộng rãi, luôn sẵn sàng giúp đỡ hàng xóm.)
- Cô ấy là một người con thảo, luôn chăm sóc cha mẹ chu đáo. (Cô ấy là một người con hiếu thảo, luôn chăm sóc cha mẹ chu đáo.)
Danh từ:
- Vùng đồi này mọc nhiều loại cây thảo. (Vùng đồi này mọc nhiều loại cây cỏ thân thảo.)
Động từ:
- Luật sư đang thảo một bản hợp đồng cho khách hàng. (Luật sư đang soạn thảo một bản hợp đồng cho khách hàng.)
- Anh ấy thảo ra một kế hoạch chi tiết. (Anh ấy viết/phác thảo ra một kế hoạch chi tiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Ăn ở có thảo có nhân": Cách sống, cư xử có tình nghĩa, có đạo đức, biết điều.
- Ông bà ta dạy phải biết ăn ở có thảo có nhân. (Ông bà ta dạy phải biết sống có tình nghĩa, có đạo đức.)
"Chữ thảo": Lối chữ viết nhanh, các nét thường được viết liền nhau và cách điệu (thư pháp hoặc chữ viết tay nhanh).
- Ông cụ viết chữ thảo rất đẹp. (Ông cụ viết lối chữ thảo rất đẹp.)
Biến thể và từ gần giống
Hiếu thảo (tính từ): Có lòng kính yêu và biết ơn cha mẹ, tổ tiên.
- Là con cái, phải biết hiếu thảo với cha mẹ. (Là con cái, phải biết hiếu thảo với cha mẹ.)
Thảo mộc (danh từ): Chỉ chung các loài cây cỏ.
- Khu vườn này có nhiều loại thảo mộc quý. (Khu vườn này có nhiều loại cây cỏ quý.)
Soạn thảo (động từ): Viết ra, chuẩn bị bản nháp cho một văn bản chính thức.
- Hội đồng đang soạn thảo nghị quyết mới. (Hội đồng đang soạn thảo nghị quyết mới.)
Từ đồng nghĩa
- Với nghĩa "rộng rãi": Hào phóng, rộng lượng, phóng khoáng.
- Với nghĩa "hiếu thảo": Có hiếu, ngoan hiền.
- Với nghĩa "viết ra": Phác thảo, soạn, viết nháp.
Từ trái nghĩa
- Với nghĩa "rộng rãi": Bủn xỉn, keo kiệt, hẹp hòi.
- Với nghĩa "hiếu thảo": Bất hiếu, vô đạo.
Thành ngữ liên quan
- "Thảo nào": Thì ra là thế, đúng như vậy (dùng để thể hiện sự ngộ ra, hiểu ra điều gì đó).
- Thảo nào anh ấy vui thế, hóa ra là được thăng chức. (Thì ra anh ấy vui thế, hóa ra là được thăng chức.)
- t. 1. Rộng rãi với người : Lòng thảo. 2. Nói người con, người em biết đạo cư xử : Người em thảo.
- (cây) d. Từ gọi chung các loài cây có thân thấp và mềm, thuộc loại cỏ.
- 1. đg. Viết ra : Thảo mộ
Từ chứa "thảo"
Từ có nhắc đến "thảo"
Proverbs and Idioms
- Nhà nghèo biết con thảo, nước loạn biết tôi ngay
- Đất có cam thảo, nước có lão thần
- Khó giúp nhau mới thảo, giàu tư trợ ai màng
- Thiên sanh nhơn hà nhơn vô lộc, địa sanh thảo hà thảo vô căn
- Tuổi thơ khéo ở vuông tròn, mến yêu cung kính để đền thảo ngay
- Thơm thảo bà lão ăn thừa, bà ăn chẳng được bà lừa cho tôi