thảo

  1. t. 1. Rộng rãi với người : Lòng thảo. 2. Nói người con, người em biết đạo cư xử : Người em thảo.
  2. (cây) d. Từ gọi chung các loài cây thân thấp mềm, thuộc loại cỏ.
  3. 1. đg. Viết ra : Thảo mộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thảo
Thảo viết một lá thư cho bạn của cô ấy.