thấy

Học thuật
Thân thiện
thấy

Một cậu bé thấy một con bướm đậu trên bông hoa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhận biết được bằng mắt: Cảm nhận sự hiện diện, hình ảnh của sự vật, con người thông qua thị giác.
    • Nhận biết bằng các giác quan khác: Cảm nhận được thông qua khứu giác, xúc giác, thính giác.
    • Nhận thức, nhận ra: Hiểu, nhận ra một điều đó thông qua suy nghĩ, phân tích.
    • Cảm thấy, cảm giác: Trải nghiệm một cảm xúc hoặc cảm giác bên trong.
dụ sử dụng
  • Nhận biết bằng mắt:

    • Tôi thấy một con chim đậu trên cành cây.
    • Trời tối quá, tôi không thấy cả.
  • Nhận biết bằng giác quan khác:

    • Tôi ngửi thấy mùi bánh mì thơm phức.
    • ấy sờ thấy một bề mặt gồ ghề.
  • Nhận thức, nhận ra:

    • Qua phân tích, chúng tôi thấy kế hoạch này nhiều điểm bất hợp lý.
    • Anh ấy không thấy được sự nguy hiểm đang đến gần.
  • Cảm thấy:

    • Tôi thấy rất vui khi được gặp lại bạn .
    • Cậu thấy lạnh nên mặc thêm áo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thấy được": Nhấn mạnh khả năng nhận thức, quan sát một cách sâu sắc hoặc toàn diện.

    • Chỉ khi lắng nghe, tôi mới thấy được nỗi lòng của ấy.
  • "thấy ...": Dùng để diễn tả một sự việc đáng lẽ có thể nhận thấy nhưng lại không, thường hàm ý trách móc hoặc tiếc nuối.

    • Lẽ ra anh phải thấy tránh đi chứ!
  • "thấy sao?": Dùng để hỏi ý kiến, cảm nhận của người khác.

    • Bạn thấy bộ phim này sao?
Biến thể từ gần giống
  • Nhìn thấy: Động từ, nhấn mạnh hành động chủ động dùng mắt để quan sát nhận biết.

    • Tôi nhìn thấy ấy đang điphía xa.
  • Cảm thấy: Động từ, nhấn mạnh đến cảm xúc, cảm giác nội tâm.

    • Tôi cảm thấy bình yên khiđây.
  • Nhận thấy: Động từ, nhấn mạnh đến kết quả của quá trình quan sát, suy xét để đi đến nhận thức.

    • Tôi nhận thấy thái độ của anh ta sự thay đổi.
Từ đồng nghĩa
  • Trông thấy: Nhìn nhận biết được (thường dùng trong khẩu ngữ).
  • Quan sát thấy: Nhận biết được thông qua việc xem xét kỹ lưỡng.
  • Cảm nhận: Nhận biết một cách tinh tế, thường bằng giác quan hoặc cảm xúc.
Các cụm từ liên quan
  • Nghe thấy: Nhận biết được bằng thính giác.

    • Bạn nghe thấy tiếng gọi không?
  • Nhìn/Trông không thấy: Không thể nhận biết bằng mắt.

    • Chữ quá nhỏ, tôi nhìn không thấy .
  • Thấy : Nhận biết một cách rõ ràng, minh bạch.

    • Qua sự việc này, tôi thấy bản chất của hắn.
Thành ngữ liên quan
  • Mắt thấy tai nghe: Tự mình chứng kiến, trải nghiệm, khẳng định tính xác thực.

    • Đó chuyện tôi mắt thấy tai nghe, không sai được.
  • Thấy cây không thấy rừng: Chỉ chú ý đến chi tiết nhỏ không thấy được toàn cảnh, bản chất vấn đề lớn.

    • Anh đừng thấy cây không thấy rừng, hãy nhìn vào mục tiêu tổng thể.
  • Chưa từng thấy: Chưa bao giờ xảy ra, chưa tiền lệ.

    • Một hiện tượng thời tiết cực đoan chưa từng thấy.
thấy

Một cậu bé thấy một con bướm đậu trên bông hoa.

  1. đgt. 1. Nhận biết được bằng mắt nhìn: Trời tối chẳng thấy mắt thấy tai nghe. 2. Nhận biết bằng các giác quan nói chung: sờ thấy hơi nóng ngửi thấy thơm thơm. 3. Nhận biết bằng nhận thức: thấy được thế mạnh của đối phương không thấy hết khuyết điểm của mình. 4. Cảm thấy, nhận cảm được: thấy vui vui, kể hết mọi chuyện.