thấu

Học thuật
Thân thiện
thấu

Thấu kính hội tụ ánh sáng mặt trời thành một điểm sáng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xuyên qua, suốt qua: Chỉ hành động đi qua hết một khoảng cách hay vật cản để đến điểm tận cùng. dụ: Mũi tên thấu qua tấm khiên.
    • Hiểu , biết đến tận cùng: Chỉ sự thấu hiểu, cảm nhận một cách sâu sắc trọn vẹn. dụ: Thấu hiểu nỗi lòng của ai đó.
    • (Khẩu ngữ) Chịu đựng được, kham được: Diễn tả khả năng chịu đựng một điều đó. Thường dùng với "không" để phủ định. dụ: Mệt quá, tôi chịu không thấu nữa.
dụ sử dụng
  • Động từ (Xuyên qua):
    • Cái lạnh thấu xương khiến ai cũng run lên.
    • Ánh mắt anh ấy như có thể thấu thấu tâm can người đối diện.
  • Động từ (Hiểu ):
    • Chỉ mẹ mới thấu hết những vất vả của tôi.
    • Sau nhiều năm nghiên cứu, ông ấy đã thấu triệt vấn đề này.
  • Động từ (Chịu đựng được):
    • Tiếng ồn ào inh ỏi, tôi nghe không thấu nổi.
    • Công việc chất đống, một mình anh ấy làm sao thấu cho hết.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thấu đáo": (tính từ) chỉ sự hiểu biết hoặc xem xét một cách kỹ lưỡng, đầy đủ mọi khía cạnh.
    • Sau khi phân tích thấu đáo, chúng tôi mới đưa ra quyết định cuối cùng.
  • "thấu tình đạt ": (thành ngữ) chỉ sự thấu hiểu cả tình cảm lẫn lẽ phải, thường dùng để nói về cách xử sự công bằng tình người.
    • Lời phán quyết của vị chánh án rất thấu tình đạt .
  • "thấu hiểu": (động từ) hiểu một cách sâu sắc cảm thông.
    • Chúng ta cần lắng nghe để thấu hiểu nhau hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Thấm thía (tính từ): cảm nhận một cách sâu sắc đau đớn (thường về một bài học, nỗi buồn).
    • Bài học thất bại khiến anh ấy thấm thía.
  • Thẩm thấu (động từ): chất lỏng thấm dần từ từ vào bên trong vật thể khác; (nghĩa bóng) tiếp thu một cách tự nhiên, từ từ.
    • Nước mưa thẩm thấu vào lòng đất.
    • Kiến thức được thẩm thấu qua từng trang sách.
Từ đồng nghĩa
  • Xuyên qua, đâm thủng: (nghĩa xuyên qua).
  • Hiểu , cảm thông, lĩnh hội: (nghĩa hiểu ).
  • Chịu đựng nổi, kham nổi: (nghĩa chịu đựng được).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "thấu" trong tiếng Việt thường đứng độc lập hoặc kết hợp để tạo thành từ ghép/tính từ hơn tạo thành cụm động từ cấu trúc như phrasal verb trong tiếng Anh. Các kết hợp chính đã được nêuphần "Cách sử dụng nâng cao").

Thành ngữ liên quan
  • Lạnh thấu xương: Rất lạnh, cái lạnh như xuyên vào tận xương tủy.
    • Đêm đôngvùng cao, cái lạnh thấu xương.
  • Nhìn thấu tim đen: Hiểu bản chất xấu xa, ý đồ đen tối của ai đó.
    • Tôi đã nhìn thấu tim đen của hắn ta rồi.
thấu

Thấu kính hội tụ ánh sáng mặt trời thành một điểm sáng.

  1. tt. 1. Suốt qua hết một khoảng cách đến điểm tận cùng nào đó: nước nhìn thấu đáy lạnh thấu xương thấu kính thẩm thấu. 2. hết, hoàn toàn tường tận: hiểu thấu lòng nhau thấu đáo thấu đạt thấu tình thấu triệt. 3. Nổi: chịu không thấu.