thấu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Xuyên qua, suốt qua: Chỉ hành động đi qua hết một khoảng cách hay vật cản để đến điểm tận cùng. Ví dụ: Mũi tên thấu qua tấm khiên.
- Hiểu rõ, biết rõ đến tận cùng: Chỉ sự thấu hiểu, cảm nhận một cách sâu sắc và trọn vẹn. Ví dụ: Thấu hiểu nỗi lòng của ai đó.
- (Khẩu ngữ) Chịu đựng được, kham được: Diễn tả khả năng chịu đựng một điều gì đó. Thường dùng với "không" để phủ định. Ví dụ: Mệt quá, tôi chịu không thấu nữa.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (Xuyên qua):
- Cái lạnh thấu xương khiến ai cũng run lên.
- Ánh mắt anh ấy như có thể thấu thấu tâm can người đối diện.
- Động từ (Hiểu rõ):
- Chỉ có mẹ mới thấu hết những vất vả của tôi.
- Sau nhiều năm nghiên cứu, ông ấy đã thấu triệt vấn đề này.
- Động từ (Chịu đựng được):
- Tiếng ồn ào inh ỏi, tôi nghe không thấu nổi.
- Công việc chất đống, một mình anh ấy làm sao thấu cho hết.
Các cách sử dụng nâng cao
- "thấu đáo": (tính từ) chỉ sự hiểu biết hoặc xem xét một cách kỹ lưỡng, đầy đủ mọi khía cạnh.
- Sau khi phân tích thấu đáo, chúng tôi mới đưa ra quyết định cuối cùng.
- "thấu tình đạt lý": (thành ngữ) chỉ sự thấu hiểu cả tình cảm lẫn lẽ phải, thường dùng để nói về cách xử sự công bằng và có tình người.
- Lời phán quyết của vị chánh án rất thấu tình đạt lý.
- "thấu hiểu": (động từ) hiểu một cách sâu sắc và cảm thông.
- Chúng ta cần lắng nghe để thấu hiểu nhau hơn.
Biến thể và từ gần giống
- Thấm thía (tính từ): cảm nhận một cách sâu sắc và đau đớn (thường về một bài học, nỗi buồn).
- Bài học thất bại khiến anh ấy thấm thía.
- Thẩm thấu (động từ): chất lỏng thấm dần từ từ vào bên trong vật thể khác; (nghĩa bóng) tiếp thu một cách tự nhiên, từ từ.
- Nước mưa thẩm thấu vào lòng đất.
- Kiến thức được thẩm thấu qua từng trang sách.
Từ đồng nghĩa
- Xuyên qua, đâm thủng: (nghĩa xuyên qua).
- Hiểu rõ, cảm thông, lĩnh hội: (nghĩa hiểu rõ).
- Chịu đựng nổi, kham nổi: (nghĩa chịu đựng được).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ "thấu" trong tiếng Việt thường đứng độc lập hoặc kết hợp để tạo thành từ ghép/tính từ hơn là tạo thành cụm động từ có cấu trúc như phrasal verb trong tiếng Anh. Các kết hợp chính đã được nêu ở phần "Cách sử dụng nâng cao").
Thành ngữ liên quan
- Lạnh thấu xương: Rất lạnh, cái lạnh như xuyên vào tận xương tủy.
- Đêm đông ở vùng cao, cái lạnh thấu xương.
- Nhìn thấu tim đen: Hiểu rõ bản chất xấu xa, ý đồ đen tối của ai đó.
- Tôi đã nhìn thấu tim đen của hắn ta rồi.
- tt. 1. Suốt qua hết một khoảng cách đến điểm tận cùng nào đó: nước nhìn thấu đáy lạnh thấu xương thấu kính thẩm thấu. 2. Rõ hết, hoàn toàn tường tận: hiểu thấu lòng nhau thấu đáo thấu đạt thấu tình thấu triệt. 3. Nổi: chịu không thấu.