thầy

Học thuật
Thân thiện
thầy

Thầy giáo đang giảng bài trên bảng đen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người dạy học: Chỉ người đàn ông làm nghề dạy học, hoặc nói chung người dạy học (có thể dùng để xưng hô). Đây nghĩa phổ biến cơ bản nhất.
    • Người trình độ cao, khả năng hướng dẫn, dạy bảo: Chỉ người được coi bậc thầy, kiến thức uyên thâm trong một lĩnh vực.
    • Từ dùng để gọi tôn những người làm một số nghề nghiệp học thức hoặc một số chức vụ thấp thời xưa: dụ như thầy thuốc, thầy đề, thầy cai.
    • Chủ nhân, người chủ: Trong quan hệ chủ - tớ thời phong kiến.
    • Cha: Từ dùng để gọi hoặc xưng hô với cha trong gia đình nhà Nho hoặc gia đình trung lưu, thượng lưu thời trướcmột số địa phương.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa người dạy học):
    • Thầy giáo đang giảng bài. (Người thầy đang giảng bài.)
    • Chúng em kính chào thầy. (Chúng em kính chào thầy.)
  • Danh từ (nghĩa bậc thầy):
    • Ông ấy một bậc thầy về hội họa. (Ông ấy một bậc thầy về hội họa.)
  • Danh từ (nghĩa người làm nghề):
    • Nhờ thầy thuốc khám bệnh cho. (Nhờ thầy thuốc khám bệnh cho.)
  • Danh từ (nghĩa người chủ):
    • Đạo thầy nghĩa tớ phải rõ ràng. (Đạo làm chủ, nghĩa làm tớ phải rõ ràng.)
  • Danh từ (nghĩa người cha):
    • Thầy con đi công tác xa. (Cha con đi công tác xa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm thầy": Chỉ việc hành nghề dạy học hoặc giữ vai trò người hướng dẫn, dạy bảo.
    • Anh ấy đã làm thầy được mười năm. (Anh ấy đã dạy học được mười năm.)
  • "Ra thầy": Trở nên giỏi giang, thành thạo, đáng làm thầy người khác.
    • Học nghề mấy năm, giờ cậu ấy cũng ra thầy rồi. (Học nghề mấy năm, giờ cậu ấy cũng giỏi rồi.)
Biến thể từ liên quan
  • Thầy giáo (danh từ): Người đàn ông làm nghề dạy học.
  • Thầy thuốc (danh từ): Người hành nghề chữa bệnh (bác sĩ, lương y).
  • Bậc thầy (danh từ): Người trình độ rất cao, đáng làm thầy trong một lĩnh vực.
  • Ông thầy (danh từ): Cách gọi thân mật hoặc suồng sã đối với thầy giáo, hoặc người tự cho mình giỏi.
  • Sư thầy (danh từ): Từ dùng để gọi các nhà sư một cách tôn kính.
Từ đồng nghĩa
  • Giáo viên: Người dạy học (trung tính, hiện đại).
  • Cha, ba, bố: Người sinh thành (tùy vùng miền ngữ cảnh).
  • Chủ: Người sở hữu, người đứng đầu.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Lắm thầy thối ma (thành ngữ): quá nhiều người chỉ đạo, hướng dẫn thì công việc sẽ hỏng.
  • Làm thầy nuôi vợ, làm thợ nuôi miệng (tục ngữ): Làm thầy thì nuôi được cả gia đình, làm thợ thì chỉ đủ nuôi thân.
  • Đạo thầy nghĩa tớ: Đạo , trách nhiệm giữa người chủ người làm.
  • Thay thầy đổi chủ: Thay đổi người lãnh đạo, người chủ.
thầy

Thầy giáo đang giảng bài trên bảng đen.

  1. d. 1 Người đàn ông dạy học hoặc nói chung người dạy học, trong quan hệ với học sinh (có thể dùng để xưng gọi). Thầy chủ nhiệm. Tình thầy trò. Chào thầy ạ! 2 Người trình độ hướng dẫn, dạy bảo (hàm ý coi trọng). Bậc thầy. 3 Từ dùng để gọi tôn người làm một số nghề đòi hỏi học, hoặc viên chức cấp thấp thời phong kiến, thực dân. Thầy lang*. Thầy đề. Thầy cai. Làm thầy nuôi vợ, làm thợ nuôi miệng (tng.). 4 (kết hợp hạn chế). Từ cấp trên dùng để gọi cấp dưới một cách lịch sự trong giới quan lại thời phong kiến, thực dân. Thầy phủ. Thầy thừa. 5 (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Chủ, trong quan hệ với tớ trong xã hội . Đạo thầy nghĩa tớ. Thay thầy đổi chủ*. 6 Cha (dùng để xưng gọi trong gia đình nhà nho hoặc gia đình trung lưu, thượng lưu lớp một số địa phương).