thầu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Nhận trọn gói một công việc (thường là xây dựng, cung cấp dịch vụ) từ người khác theo một mức giá và các điều kiện đã thỏa thuận trước. Hành động này thường diễn ra trong các hợp đồng kinh doanh.
- (Khẩu ngữ, lóng) Lấy trộm, chiếm đoạt toàn bộ một cách nhanh chóng. Nghĩa này thường được dùng trong ngữ cảnh không trang trọng.
Ví dụ sử dụng
- Với nghĩa nhận trọn gói công việc:
- Công ty đó đã thầu toàn bộ dự án xây dựng cầu mới.
- Họ đang chuẩn bị hồ sơ để thầu gói thầu vệ sinh cho tòa nhà.
- Với nghĩa lóng (lấy trộm):
- Tôi để quên điện thoại trên bàn, ai đó đã thầu mất rồi.
- Cả mớ bánh kẹo để đấy, lũ trẻ thầu hết trong nháy mắt.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đấu thầu": tham gia một cuộc cạnh tranh để giành quyền nhận thầu một công việc, dự án bằng cách đưa ra đề xuất (hồ sơ, giá cả) tốt nhất.
- Nhiều công ty tham gia đấu thầu cho dự án đường cao tốc.
- "Thầu khoán": nhận thầu một công việc với hình thức khoán gọn.
- Phần trang trí nội thất được thầu khoán cho một đội thợ chuyên nghiệp.
Biến thể và từ liên quan
- Nhà thầu (danh từ): cá nhân hoặc tổ chức nhận thầu một công việc.
- Nhà thầu chính phải chịu trách nhiệm về chất lượng toàn bộ công trình.
- Gói thầu (danh từ): một phần công việc hoặc toàn bộ dự án được đưa ra để các nhà thầu đấu thầu.
- Dự án được chia thành ba gói thầu độc lập.
- Hợp đồng thầu (danh từ): văn bản pháp lý ghi nhận thỏa thuận về việc nhận thầu.
- Hai bên đã ký kết hợp đồng thầu với đầy đủ các điều khoản.
Từ đồng nghĩa
- Với nghĩa nhận công việc: đảm nhận, nhận khoán, ký hợp đồng.
- Với nghĩa lóng (lấy trộm): lấy trộm, xoáy, chôm, "thủ" (lóng).
Thành ngữ, cách nói liên quan
- "Thầu hết" / "Thầu sạch": (lóng) lấy hết toàn bộ, không chừa lại thứ gì.
- Mâm cỗ vừa bưng lên, cả bàn đã thầu sạch.
- "Thầu đứt": (lóng) giành lấy, chiếm đoạt mất một cách dứt khoát.
- Anh ta thầu đứt vị trí quản lý ngay khi có cơ hội.
- 1 đgt. Nhận trọn gói công việc xây dựng hoặc dịch vụ gì cho người khác theo giá cả và các điều kiện đã thoả thuận: thầu xây dựng đấu thầu.
- 2 đgt., khng., lóng Lấy trộm đi: bị kẻ cắp thầu mất cái ví tiền.