thọ

  1. vivre longtemps ; avoir un âge avancé ; être âgé.
    • Thọ bảy mươi tuổi
      être âgé de soixante-dix ans.
  2. (infml.) durer.
    • Cung cách ấy không thọ được
      ça ne durera pas.
  3. longévité.
    • Chúc thọ
      souhaiter la longévité ; souhaiter longue vieune vieille personne).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "thọ"

thọ
Ông nội tôi năm nay đã thọ chín mươi tuổi.