thỏ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Loài động vật có vú nhỏ, thuộc bộ Gặm nhấm, tai dài, đuôi ngắn, thường được nuôi để lấy thịt, lông hoặc làm thú cưng: "Thỏ" là tên gọi chung cho các loài trong họ Leporidae, sống trong hang, ăn cỏ và rau.
- (Văn học cổ) Mặt trăng: Trong thơ văn cổ, "thỏ" (viết tắt của "ngọc thỏ" hay "thỏ ngọc") thường được dùng như một hình ảnh ẩn dụ chỉ mặt trăng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (chỉ động vật):
- Trong vườn nhà em có nuôi một đàn thỏ trắng.
- Lông thỏ rất mềm và ấm, thường được dùng để may áo.
- Danh từ (chỉ mặt trăng trong văn học):
- Thơ xưa thường ví von: "Thỏ lặn, ác tà" để chỉ thời gian trôi qua.
- "Ngoài hiên thỏ đã non đoài ngậm gương" ý nói mặt trăng đã lặn về phía tây.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Thỏ ngọc": hình ảnh trong thần thoại về con thỏ sống trên cung trăng, thường dùng trong văn chương để chỉ mặt trăng một cách thi vị.
- Đêm rằm, nhìn lên thỏ ngọc sáng vằng vặc.
- "Chạy nhanh như thỏ": thành ngữ so sánh để chỉ sự nhanh nhẹn, tốc độ.
- Cậu bé chạy nhanh như thỏ trong cuộc thi.
Biến thể và từ liên quan
- Thỏ rừng (n): loài thỏ sống hoang dã trong tự nhiên, thường lớn hơn và nhanh nhẹn hơn thỏ nhà.
- Nuôi thỏ (động từ): hành động chăm sóc và nhân giống thỏ.
- Thịt thỏ (n): thực phẩm từ thỏ.
Từ đồng nghĩa
- Đối với nghĩa động vật: Từ đồng nghĩa trực tiếp rất hiếm, thường mô tả bằng cụm từ như "loài gặm nhấm tai dài".
- Đối với nghĩa mặt trăng (văn học): vầng trăng, ông trăng, nguyệt, hằng nga.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Thỏ chết vì đuôi ngắn, cá chết vì đuôi dài": Câu thành ngữ nói về việc cái chết có thể đến từ những đặc điểm tưởng như vô hại hoặc ưu điểm của bản thân.
- "Nuôi ong tay áo, nuôi thỏ trong nhà": Ý nói về việc chứa chấp, nuôi nấng những thứ có thể gây hại cho mình.
- d. 1. Loài động vật gặm nhấm, tai to, nuôi để ăn thịt và lấy lông (làm bút nho...). 2. "Ngọc thỏ" nói tắt, từ dùng trong văn học cũ chỉ Mặt trăng : Ngoài hiên thỏ đã non đoài ngậm gương (K).