thỏ

  1. (zool.) lapin.
  2. (lit., arch.) la lune.
    • Trải bao thỏ lặn ác
      (Nguyễn Du) déjà combien de fois la lune se couchait et le soleil déclinait
    • chuồng thỏ
      clapier
    • Họ thỏ
      léporidés
    • Thỏ cái
      lapine
    • Thỏ đẻ
      lapiner.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "thỏ"

thỏ
Một chú thỏ trắng đang gặm cỏ trong vườn.