tighten

/'taitn/
nội động từ
  1. chặt, căng, khít lại
    • it needs tightening up a little
      cần phải chặt hơn một
  2. căng ra, căng thẳng ra
    • the cable tightens under the heavy load
      sợi dây cáp căng ra vật nặng
  3. mím chặt (môi)
ngoại động từ
  1. thắt chặt, siết chặt
    • to tighten the knot
      thắt cái nút
    • tighten one's belt
      thắt lưng buộc bụng, nhịn ăn nhịn mặc
    • to tighten a screw
      siết chặt đinh ốc
    • to tighten the bonds of solidarity
      thắt chặt tình đoàn kết
  2. kéo căng
    • to tighten the rope
      kéo căng cái dây
  3. giữ chặt
    • tighten him!
      hãy giữ chặt lấy !

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "tighten"

Từ có nhắc đến "tighten"

tighten
He uses a wrench to tighten the bolt on the bicycle.