reduce

/ri'dju:s/
Học thuật
Thân thiện
reduce

The chef reduces the sauce by simmering it in a pan.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Giảm, giảm bớt, hạ: Làm cho một cái đó trở nên ít hơn về số lượng, quy mô, mức độ hoặc cường độ.
    • Làm cho, khiến phải, bắt phải: Đưa ai đó hoặc cái đó vào một trạng thái hoặc điều kiện cụ thể (thường kém hơn).
    • Đổi, biến đổi: Chuyển đổi một thứ sang một hình thức, trạng thái hoặc cấp độ khác, thường đơn giản hơn hoặc cơ bản hơn.
    • Chinh phục được, bắt phải đầu hàng: Chiếm được hoặc kiểm soát được bằng lực.
  2. Nội động từ:

    • Tự giảm, trở nên ít hơn: Trở nên ít hơn về số lượng, quy mô hoặc cường độ.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • The company plans to reduce its carbon emissions by 50%. (Công ty lên kế hoạch giảm 50% lượng khí thải carbon.)
    • The fire reduced the historic building to ashes. (Ngọn lửa đã biến tòa nhà lịch sử thành tro bụi.)
    • Financial difficulties reduced him to borrowing money from friends. (Khó khăn tài chính khiến anh ta phải vay tiền bạn bè.)
    • The army managed to reduce the rebel stronghold. (Quân đội đã thành công trong việc chinh phục căn cứ của phiến quân.)
  • Nội động từ:

    • Stir the sauce until it reduces and thickens. (Khuấy nước sốt cho đến khi lại đặc sệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to reduce something to its simplest form": đơn giản hóa một thứ đến mức tối giản nhất.

    • The philosopher tried to reduce the argument to its simplest form. (Nhà triết học cố gắng đơn giản hóa lập luận về hình thức cơ bản nhất của .)
  • "to be reduced to tears": bị khiến phải khóc, cảm thấy rất buồn hoặc bất lực.

    • The harsh criticism reduced her to tears. (Lời chỉ trích gay gắt khiến ấy phải bật khóc.)
  • (Toán học) Rút gọn: Đơn giản hóa một phân số hoặc phương trình.

    • Remember to reduce the fraction to its lowest terms. (Nhớ rút gọn phân số về dạng tối giản.)
  • (Hóa học) Khử: Một phản ứng hóa học trong đó một chất nhận electron.

    • This agent helps reduce the metal oxide to pure metal. (Chất xúc tác này giúp khử oxit kim loại thành kim loại nguyên chất.)
Biến thể từ gần giống
  • Reduction (danh từ): sự giảm, sự cắt giảm.

    • a significant reduction in noise (một sự giảm đáng kể về tiếng ồn)
  • Reducible (tính từ): có thể giảm được, có thể rút gọn được.

    • The problem is reducible to a simple equation. (Vấn đề có thể được quy về một phương trình đơn giản.)
Từ đồng nghĩa
  • Decrease: giảm, hạ (nhấn mạnh sự thay đổi về số lượng hoặc cường độ).
  • Lessen: làm giảm bớt, làm nhẹ đi.
  • Lower: hạ thấp xuống (thường dùng cho mức độ, giá cả, âm lượng).
  • Diminish: thu nhỏ, làm suy giảm (nhấn mạnh sự suy yếu dần).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Reduce something down (to something): nấu đặc, hoặc tóm tắt, đơn giản hóa.
    • Reduce the soup down by half. (Nấu súp lại còn một nửa.)
    • The report can be reduced down to three main points. (Báo cáo có thể được tóm tắt thành ba điểm chính.)
Thành ngữ liên quan
  • Reduce someone to silence: làm cho ai đó phải im lặng ( sốc, ngạc nhiên hoặc bị áp đảo).

    • Her powerful speech reduced the audience to silence. (Bài phát biểu đầy sức mạnh của khiến khán giả phải im lặng.)
  • Reduce to rubble: phá hủy hoàn toàn, biến thành đống đổ nát.

    • The earthquake reduced the city to rubble. (Trận động đất biến thành phố thành đống đổ nát.)
reduce

The chef reduces the sauce by simmering it in a pan.

ngoại động từ
  1. giảm, giảm bớt, hạ
    • to reduce speed
      giảm tốc độ
    • to reduce prices
      giảm (hạ) giá
    • to reduce the establishment
      giảm biên chế; giảm ngân sách cơ quan
  2. làm nhỏ đi, làm gầy đi, làm yếu đi
    • to be reduced to a shadow (skeleton)
      gầy đi chỉ còn một bộ xương
    • to be greatly reduced by illness
      ốm gầy đi nhiều
  3. làm nghèo đi, làm cho sa sút
    • to be in reduced circumstances
      bị sa sút
  4. làm cho, khiến phải, bắt phải
    • to reduce to silence
      bắt phải im lặng
    • to reduce to submission
      bắt phải phục tùng
  5. đổi, biến đổi (sang một trạng thái, hình thức đơn giản hơn, kém hơn)
    • to reduce something to ashes
      biến vật thành tro bụi
  6. giáng cấp, hạ tầng công tác (một sĩ quan)
    • to reduce an officer to the ranks
      giáng cấp một sĩ quan xuống làm lính thường
  7. chinh phục được, bắt phải đầu hàng
    • to reduce a province
      chinh phục được một tỉnh
    • to reduce a fort
      bắt một pháo đài để đầu hàng
  8. (y học) chữa, (xương gây), nắn (chỗ trật khớp)
  9. (hoá học) khử
  10. (toán học) rút gọn; quy về
    • reduced characteristic equation
      phương trình đặc trưng rút gọn
  11. (kỹ thuật) cán dát (kim loại); ép, nén
nội động từ
  1. tự làm cho nhẹ cân đi (người)