constrain

/kən'strein/
ngoại động từ
  1. bắt ép, ép buộc, cưỡng ép, thúc ép
    • to constrain someone to do something
      ép buộc ai làm việc
  2. dằn xuống, nén, chế ngự, ghìm lại
  3. nhốt, giam cầm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "constrain"

constrain
The new regulations constrain the company's expansion plans.