stiffen

/'stifn/
ngoại động từ
  1. làm cứng, làm cứng thêm
  2. làm mạnh thêm, củng cố
    • to stiffen a battalion
      củng cố một tiểu đoàn (bằng quân thiện chiến)
    • to stiffen determination
      củng cố sự quyết tâm
  3. làm khó khăn hơn
  4. làm đặc, làm quánh (bột)
nội động từ
  1. trở nên cứng, trở nên cứng rắn, hoá cứng
    • the body stiffened
      xác chết đã cứng đờ
  2. trở nên khó khăn hơn
  3. trở nên đặc, trở nên quánh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

stiffen
The baker stiffens the cream with gelatin for the cake.