tillable

/'tiləbl/
Học thuật
Thân thiện
tillable

The farmer surveyed his tillable fields in the spring.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể trồng trọt, cày cấy được: Dùng để mô tả đất đai có thể được sử dụng cho mục đích nông nghiệp, như trồng cây hoặc canh tác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The farmer purchased more tillable land to expand his crops. (Người nông dân đã mua thêm đất có thể canh tác được để mở rộng cây trồng.)
    • Only a small portion of their property is tillable; the rest is too rocky. (Chỉ một phần nhỏ tài sản của họ có thể cày cấy được; phần còn lại quá nhiều đá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tillable soil": đất có thể canh tác.

    • They searched for tillable soil in the valley. (Họ tìm kiếm đất có thể canh tác đượcthung lũng.)
  • "to assess tillable acreage": đánh giá diện tích đất canh tác được.

    • The report assesses the tillable acreage in the region. (Báo cáo đánh giá diện tích đất canh tác được trong khu vực.)
Biến thể từ gần giống
  • Till (động từ): cày cấy, canh tác.

    • Farmers till the land in the spring. (Nông dân cày cấy đất vào mùa xuân.)
  • Tillage (danh từ): sự cày cấy, canh tác.

    • Modern tillage requires specialized equipment. (Việc canh tác hiện đại đòi hỏi thiết bị chuyên dụng.)
Từ đồng nghĩa
  • Arable: có thể cày cấy, trồng trọt được.
  • Cultivable: có thể canh tác, trồng trọt.
Từ trái nghĩa
  • Untillable: không thể canh tác được.
  • Infertile: cằn cỗi, không màu mỡ.
  • Barren: hoang vu, không trồng trọt được.
tillable

The farmer surveyed his tillable fields in the spring.

tính từ
  1. có thể trồng trọt cày cấy được (đất...)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "tillable"