arable

/'ærəbl/
Học thuật
Thân thiện
arable

The farmer surveyed his arable land before planting.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Có thể trồng trọt được, có thể cày cấy được: Dùng để mô tả đất đai màu mỡ, phù hợp cho việc trồng các loại cây nông nghiệp.
    • Liên quan đến trồng trọt: Thuộc về hoặc liên quan đến đất canh tác.
  2. Danh từ (ít phổ biến hơn):

    • Đất trồng trọt, đất canh tác: Phần đất đai được sử dụng hoặc có thể sử dụng để trồng cây.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The valley contains most of the country's arable land. (Thung lũng chứa phần lớn đất canh tác của đất nước.)
    • Only a small percentage of the land is arable. (Chỉ một tỷ lệ nhỏ đất đai có thể trồng trọt được.)
    • They are looking for more arable soil to expand their farm. (Họ đang tìm kiếm thêm đất màu mỡ để mở rộng trang trại.)
  • Danh từ:

    • The arable is carefully managed to ensure good harvests. (Đất canh tác được quản lý cẩn thận để đảm bảo vụ mùa tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Arable farming": canh tác trồng trọt (trồng cây), phân biệt với chăn nuôi.

    • The region's economy is based on arable farming. (Nền kinh tế của vùng dựa vào canh tác trồng trọt.)
  • "To convert land to arable use": chuyển đổi đất sang mục đích canh tác.

    • The government has a plan to convert more land to arable use. (Chính phủ kế hoạch chuyển đổi thêm đất sang mục đích canh tác.)
Biến thể từ gần giống
  • Arability (danh từ): khả năng có thể canh tác được.
    • The aridity of the soil reduces its arability. (Độ khô cằn của đất làm giảm khả năng canh tác của .)
Từ đồng nghĩa
  • Cultivable (tính từ): có thể cày cấy, trồng trọt được.
  • Fertile (tính từ): màu mỡ (nhấn mạnh đến độ phì nhiêu, có thể bao gồm cả khả năng trồng trọt).
  • Tillable (tính từ): có thể cày xới để trồng trọt.
Từ trái nghĩa
  • Infertile (tính từ): cằn cỗi, không màu mỡ.
  • Barren (tính từ): hoang vu, không trồng trọt được.
  • Uncultivable (tính từ): không thể canh tác được.
arable

The farmer surveyed his arable land before planting.

tính từ
  1. trồng trọt được (đất)
danh từ
  1. đất trồng