tinkle

/'tiɳkl/
danh từ
  1. tiếng leng keng (chuông...)
ngoại động từ
  1. làm cho kêu leng keng, rung leng keng
    • to tinkle the bell
      rung chuông leng keng
nội động từ
  1. kêu leng keng
    • the glass tinkles
      cốc kêu leng keng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "tinkle"

Từ có nhắc đến "tinkle"

tinkle
The small silver bell gives a gentle tinkle when the door opens.