clink

/kliɳk/
danh từ
  1. (từ lóng) nhà tù, nhà giam, nhà lao, xà lim
    • to be in clink
      bị tống lao, bị giam giữ, nằm xà lim
danh từ (chỉ dung số ít)
  1. tiếng leng keng (cốc chạm nhau...); tiếng xủng xẻng (đồng xu...)
  2. (đùa cợt) đồng xu đồng
ngoại động từ
  1. làm kêu leng keng; làm kêu xủng xẻng
    • to clink one's money in one's pocket
      xóc tiềntrong túi cho kêu xủng xẻng
    • to clink glasses
      chạm cốc
nội động từ
  1. kêu leng keng; kêu xủng xẻng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "clink"

clink
A champagne glass clinks against another during a toast.