toilette

danh từ giống cái
  1. sự trang điểm, sự ngắm vuốt
    • Elle avait le goût de la toilette
      chị ấy thích ngắm vuốt
  2. bàn trang điểm, bàn phấn
  3. trang phục (của phụ nữ)
    • Elle était en toilette de bal
      ấy bận trang phục khiêu vũ
  4. sự rửa ráy, sự tắm giặt
    • Faire sa toilette avant de s'habiller
      rửa ráy trước khi mặc áo
  5. buồng rửa ráy (cũng) cabinet de toilette
  6. (số nhiều) nhà tiêu
  7. màng ruột (của súc vật để làm lạp xưởng...)
  8. (từ , nghĩa ) vải bọc hàng (của thợ may khi mang hàng đi trả khách hàng...)
  9. (từ , nghĩa ) đồ trang điểm
    • chat qui-fait sa toilette
      mèo liếm lông
    • eau de toilette
      nước thơm, nước hương
    • produit de toilette
      phấn son
    • savon de toilette
      phòng rửa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "toilette"

toilette
Elle fait sa toilette devant le miroir de la salle de bains.