toils

/tɔilz/
danh từ số nhiều
  1. cạm bẫy; sự o ép, sự trói buộc
    • taken (caught) in the toils
      bị mắc bẫy; (nghĩa bóng) lâm vào cảnh khó khăn hoạn nạn không ai giúp đỡ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "toils"

toils
A small bird is caught in the toils of a hunter's net.