talk

/tɔ:k/
Học thuật
Thân thiện
talk

She gave a talk about her research at the conference.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lời nói, chuyện nói: Chỉ hành động nói hoặc nội dung được nói ra, thường để phân biệt với hành động.
    • Cuộc trò chuyện, cuộc nói chuyện: Một cuộc trao đổi ý kiến hoặc trò chuyện giữa hai hay nhiều người.
    • Bài nói chuyện, bài diễn thuyết: Một bài trình bày chính thức trước một nhóm người về một chủ đề cụ thể.
    • Tin đồn, lời bàn tán: Những thông tin được lan truyền, thường không chính thức hoặc chưa được xác minh.
  2. Động từ:

    • Nói, nói chuyện: Sử dụng lời nói để giao tiếp hoặc bày tỏ suy nghĩ, ý kiến.
    • Trò chuyện, chuyện trò: một cuộc trao đổi qua lại bằng lời nói.
    • Bàn luận, thảo luận: Trao đổi ý kiến một cách nghiêm túc về một vấn đề.
    • Nói nhiều, bép xép: Nói một cách không cần thiết, đôi khi tiết lộ bí mật hoặc nói xấu sau lưng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • His apology was just empty talk. (Lời xin lỗi của anh ta chỉ lời nói suông.)
    • We had a long talk about our future plans. (Chúng tôi đã một cuộc nói chuyện dài về kế hoạch tương lai.)
    • She gave an interesting talk on climate change. ( ấy đã một bài nói chuyện thú vị về biến đổi khí hậu.)
    • There is talk of a merger between the two companies. ( tin đồn về việc sáp nhập giữa hai công ty.)
  • Động từ:

    • The baby is learning to talk. (Em bé đang học nói.)
    • They talked for hours on the phone. (Họ đã trò chuyện qua điện thoại hàng giờ.)
    • We need to talk about the budget. (Chúng ta cần bàn về ngân sách.)
    • If you do that, people will talk. (Nếu bạn làm thế, mọi người sẽ bàn tán đấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be all talk (and no action)": Chỉ giỏi nói không hành động.

    • Don't trust his promises; he's all talk. (Đừng tin vào lời hứa của anh ta; anh ta chỉ giỏi nói suông.)
  • "the talk of the town": Chủ đề mọi người đang bàn tán xôn xao.

    • Their scandal became the talk of the town. (Vụ bê bối của họ đã trở thành chuyện bàn tán khắp thị trấn.)
  • "to talk sense/nonsense": Nói những điều hợp / vô lý.

    • Finally, someone is talking sense! (Cuối cùng cũng người nói ra điều hợp !)
Biến thể từ gần giống
  • Talkative (adj): Hay nói, nhiều chuyện.

    • She is very talkative in class. ( ấy rất hay nói trong lớp.)
  • Talker (n): Người nói (thường dùng trong cụm từ "a good/persuasive talker" - người nói giỏi/thuyết phục).

    • He's a smooth talker. (Anh ta một tay nói chuyện ngọt ngào.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Conversation (cuộc trò chuyện), discussion (cuộc thảo luận), speech (bài phát biểu), gossip (tin đồn).
  • Động từ: Speak (nói), converse (trò chuyện), discuss (thảo luận), chat (tán gẫu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Talk back (to someone): Cãi lại, nói trả lời một cách thiếu tôn trọng.

    • Don't you dare talk back to your mother! (Con không được phép cãi lại mẹ!)
  • Talk down to someone: Nói với thái độ trịch thượng, coi thường người nghe.

    • He always talks down to his subordinates. (Anh ta luôn nói chuyện với cấp dưới bằng giọng điệu trịch thượng.)
  • Talk someone into/out of something: Thuyết phục ai làm / không làm điều .

    • She talked me into going to the party. ( ấy đã thuyết phục tôi đi dự tiệc.)
    • I tried to talk him out of quitting his job. (Tôi đã cố gắng thuyết phục anh ấy đừng bỏ việc.)
  • Talk over something: Thảo luận kỹ lưỡng về điều .

    • Let's talk over the proposal before deciding. (Hãy thảo luận kỹ đề xuất này trước khi quyết định.)
Thành ngữ liên quan
  • Talk shop: Nói chuyện về công việc, đặc biệt vào lúc không thích hợp.

    • At the dinner party, they just talked shop all evening. (Trong bữa tiệc tối, họ chỉ nói chuyện công việc suốt cả buổi.)
  • Talk the hind legs off a donkey: Nói rất nhiều, nói không ngừng.

    • Once she starts about her travels, she could talk the hind legs off a donkey. (Một khi ấy bắt đầu kể về những chuyến du lịch, ấy có thể nói cả ngày không ngừng.)
  • Actions speak louder than words: Hành động giá trị hơn lời nói.

    • Don't just promise to help; actions speak louder than words. (Đừng chỉ hứa sẽ giúp; hành động mới chứng minh tất cả.)
talk

She gave a talk about her research at the conference.

danh từ
  1. lời nói
    • he's all talk
      thằng ấy chỉ được cái tài nói
  2. cuộc chuyện trò, cuộc mạn đàm
  3. bài nói chuyện
    • a talk on Russian music
      một bài nói chuyện về âm nhạc Nga
  4. tin đồn, lời xì xào bàn tán
    • that's all talk
      đó chỉ tin đồn
    • the talk of the town
      chuyện cả tỉnh người ta bàn tán
  5. (số nhiều) (chính trị) cuộc đàm phán, cuộc thương lượng
nội động từ
  1. nói
    • baby is beginning to talk
      em bắt đầu biết nói
  2. nói chuyện, chuyện trò
  3. nói nhiều, bép xép; gièm pha; bàn tán
    • don't do that, people will talk
      đừng làm cái đó, người ta sẽ nói ngay đấy
ngoại động từ
  1. nói, kể
    • to talk English
      nói tiếng Anh
    • to talk rubbish
      nói bậy nói bạ
  2. nói về, bàn về
    • to talk politics
      nói chuyện chính trị
  3. nói quá làm cho, nói đến nỗi
    • to talk somebody's head off
      nói quá làm cho ai nhức cả đầu
    • to talk oneself hoarse
      nói đến khản cả tiếng

Idioms

  • to talk about (of)
    nói về, bàn về
  • to talk at
    nói ám chỉ, nói bóng gió, nói cạnh
  • to talk away
    nói chuyện cho hết (thì giờ); nói suốt
  • to talk back
    nói lại, cãi lại
  • to talk down
    nói át, nói chặn họng
  • to talk into
    nói vào, dỗ dành để làm, thuyết phục để làm
  • to talk out
    bàn kéo dài, tranh luận đến cùng
  • to talk out of
    bàn ra, can ngăn, nói để đừng làm
  • to talk someone out of a plan
    ngăn ai đừng theo một kế hoạch
  • to talk over
    dỗ dành, thuyết phục
  • to talk round
    thuyết phục, dỗ dành, làm thay đổi ý kiến
  • to talk to
    (thông tục) chỉnh, xài, phê bình, quở trách
  • to talk up
    tuyên truyền cho; hết lời ca ngợi
  • to talk for the sake of talking
    nói để mà nói, nói chẳng mục đích
  • to talk nineteen to the dozen
    (xem) dozen
  • to talk shop
    (xem) shop
  • to talk through one's hat
    (xem) hat
  • to talk to the purpose
    nói đúng lúc; nói cái đang nói