torrent

/'tɔrənt/
danh từ giống đực
  1. dòng thác
    • Torrent qui sort de la montagne
      dòng thác từ trong núi chảy ra
  2. (nghĩa bóng) dòng tràn trề; tràng
    • Torrents de larmes
      nước mắt tràn trề
    • Torrents de lumière
      ánh sáng tràn trề
    • Torrents d'injures
      những tràng chửi rủa
    • à torrents
      như trút nước
    • Il pleut à torrents
      mưa như trút nước
    • laisser passer le torrent
      chờ cho nguội đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "torrent"

Từ có nhắc đến "torrent"

torrent
Un torrent d'eau claire descend de la montagne.