tourbier

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về than bùn, than bùn: "tourbier" mô tả một khu vực, địa hình hoặc đất đai chứa than bùn hoặc liên quan đến việc khai thác than bùn.
    • Có thể khai thác than bùn: Chỉ đất đai hoặc khu vực nơi than bùn có thể được khai thác.
  2. Danh từ giống đực:

    • Thợ khai thác than bùn: Người lao động làm việc trong việc khai thác than bùn.
    • Chủ mỏ than bùn: Người sở hữu hoặc quảnmột mỏ khai thác than bùn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cette région est une zone tourbière. (Khu vực nàymột vùng đất than bùn.)
    • L'exploitation d'un sol tourbier est réglementée. (Việc khai thác một vùng đất than bùn được quy định chặt chẽ.)
  • Danh từ giống đực:

    • Les tourbiers travaillent dans des conditions difficiles. (Những người thợ khai thác than bùn làm việc trong điều kiện khó khăn.)
    • Le tourbier a vendu sa concession. (Chủ mỏ than bùn đã bán nhượng quyền khai thác của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tourbier" có thể được dùng trong văn bản khoa học, địa chất hoặc kinh tế để mô tả chính xác các nguồn tài nguyên hoạt động liên quan đến than bùn.
Biến thể từ liên quan
  • Tourbe (danh từ giống cái): than bùn.
    • La tourbe est utilisée comme combustible. (Than bùn được sử dụng làm nhiên liệu.)
  • Tourbière (danh từ giống cái): đầm lầy than bùn, vùng đất than bùn.
    • Une tourbière est un écosystème fragile. (Đầm lầy than bùnmột hệ sinh thái mong manh.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour le nom (thợ/chủ mỏ): exploitant de tourbe (người khai thác than bùn).
  • Pour l'adjectif: peatland (tiếng Anh, dùng trong ngữ cảnh quốc tế để chỉ vùng đất than bùn).
tính từ
  1. than bùn khai thác được
    • Terrain tourbier
      đất than bùn khai thác được
danh từ giống đực
  1. thợ than bùn
  2. chủ mỏ than bùn

Từ chứa "tourbier"