tourmenté

tính từ
  1. day dứt, bứt rứt, băn khoăn
    • Conscience tourmentée
      lương tâm day dứt
    • Visage tourmenté
      mặt có vẻ băn khoăn
  2. sóng gió ba đào
    • Mer tourmentée
      biển nổi sóng, biển động
    • Vie tourmentée
      cuộc đời sóng gió
  3. không đều đặn, gồ ghề
  4. gò gẫm
    • Style tourmenté
      lời văn gò gẫm
  5. rườm rà
    • Dessin tourmenté
      bức vẽ rườm rà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "tourmenté"

Từ có nhắc đến "tourmenté"

tourmenté
Une conscience tourmentée l'empêche de dormir paisiblement.