tràu

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài nước ngọt: Tên gọi khác của lóc, quả, một loài thịt ngon, thường sốngđồng ruộng, ao hồ.
    • Một loài cây thân gỗ: Loại cây to, hình chân vịt, thường được dùng để nuôi một loại sâu tên sâu cước.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ ):

    • Bữa cơm món canh chua nấu với tràu.
    • tràu sốngao loại rất khỏe.
  • Danh từ (chỉ cây):

    • cây tràu được người dân hái về cho tằm ăn.
    • Cây tràu cao lớn, tỏa bóng mát cả một góc vườn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " tràu": Cụm từ cố định để chỉ chính xác loài này, tránh nhầm lẫn với nghĩa khác.
    • Đặc sản của vùng này món tràu kho tộ.
Biến thể từ gần giống
  • lóc: Tên gọi phổ biến hơn cho cùng một loài .
  • quả: Một tên gọi khác cùng chỉ loài tràu.
  • Cây tràu: Cụm từ dùng để phân biệt nghĩa chỉ loài cây.
Lưu ý về từ vựng
  • Từ "tràu" ít khi được dùng đơn lẻ trong giao tiếp hàng ngày. Người ta thường dùng kèm với từ chỉ loại (như tràu, cây tràu) để làm nghĩa.
  • Đây một từ thuần Việt, tính địa phương thường xuất hiện trong văn nói hoặc các văn bản mô tả đặc sản, sinh vật.
  1. d. X. tràu, quả.
  2. d. Loài cây to, hình chân vịt dùng để nuôi sâu cước.