trấu

  1. d. Lớp vỏ cứng đã tách ra của hạt thóc. Bếp đun trấu. Muỗi như trấu (nhiềukể).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trấu
Người nông dân đốt trấu để sưởi ấm.