trảu

  1. d. Loài cây cùng họ với thầu dầu, hoa đơn tính, màu trắng, quả phía ngoài nhiều gân nổi, gồm ba khía, mỗi khía chứa một hạt chất dầu dùng để chế sơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trảu
Một cây trảu cao lớn đang nở hoa trắng trong khu vườn.