trôner
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Nội động từ:
- Ngồi chễm chệ, đặt chễm chệ: Chỉ tư thế hoặc vị trí của một người/vật chiếm một vị trí nổi bật, cao, hoặc quan trọng một cách đầy vẻ tự mãn, oai vệ hoặc không phù hợp.
- (Nghĩa cũ) Trị vì, ngự trị: Chỉ việc cai quản, làm vua (nghĩa này hiện nay ít dùng).
Ví dụ sử dụng
- Nội động từ:
- Le président trône à la tête de la table. (Ông chủ tịch ngồi chễm chệ ở đầu bàn.)
- Un énorme gâteau au chocolat trônait au centre de la table. (Một chiếc bánh sô-cô-la khổng lồ chễm chệ ở giữa bàn.)
- Ce vieux fauteuil trône dans le salon depuis des années. (Chiếc ghế bành cũ kỹ đó chễm chệ trong phòng khách đã nhiều năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Faire trôner quelqu'un/quelque chose": Đặt ai đó/cái gì đó lên một vị trí trang trọng, nổi bật.
- Il fait trôner la photo de sa famille sur son bureau. (Anh ấy đặt chễm chệ tấm ảnh gia đình trên bàn làm việc.)
Biến thể và từ gần giống
- Trône (danh từ): ngai vàng.
- Le roi est assis sur son trône. (Nhà vua ngồi trên ngai vàng của mình.)
Từ đồng nghĩa
- Siéger: ngồi (ở vị trí quan trọng, thường dùng cho nghị viện, tòa án).
- Règner: ngự trị, thống trị (nghĩa cai quản).
- Dominer: thống trị, chiếm ưu thế.
Từ trái nghĩa
- Être effacé: bị lu mờ, kém nổi bật.
- Se tapir: núp, thu mình.
Thành ngữ liên quan
- Être sur son trône: (nghĩa bóng, thân mật) đang ngồi trong nhà vệ sinh.
- Ne le dérange pas, il est sur son trône. (Đừng làm phiền anh ấy, anh ấy đang đi vệ sinh.)
nội động từ
- chễm chệ
- Trôner dans un fauteuilchễm chệ trên ghế bành
- Bouquet qui trône sur la cheminéebó hoa chễm chệ trên lò sưởi
- (từ cũ, nghĩa cũ) trị vì