trôner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Ngồi chễm chệ, đặt chễm chệ: Chỉ tư thế hoặc vị trí của một người/vật chiếm một vị trí nổi bật, cao, hoặc quan trọng một cách đầy vẻ tự mãn, oai vệ hoặc không phù hợp.
    • (Nghĩa ) Trị vì, ngự trị: Chỉ việc cai quản, làm vua (nghĩa này hiện nay ít dùng).
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Le président trône à la tête de la table. (Ông chủ tịch ngồi chễm chệđầu bàn.)
    • Un énorme gâteau au chocolat trônait au centre de la table. (Một chiếc bánh sô-cô-la khổng lồ chễm chệgiữa bàn.)
    • Ce vieux fauteuil trône dans le salon depuis des années. (Chiếc ghế bành kỹ đó chễm chệ trong phòng khách đã nhiều năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire trôner quelqu'un/quelque chose": Đặt ai đó/cái gì đó lên một vị trí trang trọng, nổi bật.
    • Il fait trôner la photo de sa famille sur son bureau. (Anh ấy đặt chễm chệ tấm ảnh gia đình trên bàn làm việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Trône (danh từ): ngai vàng.
    • Le roi est assis sur son trône. (Nhà vua ngồi trên ngai vàng của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Siéger: ngồi (ở vị trí quan trọng, thường dùng cho nghị viện, tòa án).
  • Règner: ngự trị, thống trị (nghĩa cai quản).
  • Dominer: thống trị, chiếm ưu thế.
Từ trái nghĩa
  • Être effacé: bị lu mờ, kém nổi bật.
  • Se tapir: núp, thu mình.
Thành ngữ liên quan
  • Être sur son trône: (nghĩa bóng, thân mật) đang ngồi trong nhà vệ sinh.
    • Ne le dérange pas, il est sur son trône. (Đừng làm phiền anh ấy, anh ấy đang đi vệ sinh.)
nội động từ
  1. chễm chệ
    • Trôner dans un fauteuil
      chễm chệ trên ghế bành
    • Bouquet qui trône sur la cheminée
      hoa chễm chệ trên sưởi
  2. (từ , nghĩa ) trị vì

Từ chứa "trôner"