trần ai

Học thuật
Thân thiện
trần ai

Một người nông dân cần mẫn làm việc giữa cảnh trần ai.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cõi đời, thế gian: Chỉ thế giới trần tục, nơi con người sinh sống với đầy những lo toan, phiền muộn.
    • Hoàn cảnh vất vả, gian khổ: Chỉ cảnh ngộ khó nhọc, lận đận, đầy những bụi bặm khổ đau trong cuộc sống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gót tiên phút đã thoát vòng trần ai. (Bàn chân tiên nữ thoát khỏi vòng lẩn quẩn của cõi trần gian đầy bụi bặm.)
    • Anh hùng đoán giữa trần ai mới già. (Người anh hùng thử thách giữa chốn đời đầy gian khổ mới người tài giỏi, từng trải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vòng trần ai": Vòng xoáy, sự ràng buộc của cuộc sống trần tục đầy hệ lụy khổ đau.
    • Thoát khỏi vòng trần ai ước nguyện của nhiều người tu hành.
  • "Chốn trần ai": Nơi trần thế, thế gian.
    • Bước vào chốn trần ai, con người phải đối mặt với muôn vàn thử thách.
Biến thể từ gần giống
  • Trần gian (danh từ): Cõi đời, thế giới của con người (thường dùng trong văn chương).
  • Trần thế (danh từ): Cõi đời, thế giới trần tục.
  • Trần tục (danh từ/tính từ): Chỉ những thuộc về thế giới vật chất, đối lập với thế giới tâm linh, thanh tịnh.
Từ đồng nghĩa
  • Cõi tục: Cõi đời trần tục.
  • Cõi đời: Thế gian, nơi con người sống.
  • Bụi hồng: (Văn chương) Chỉ cõi trần gian đầy bụi bặm đau khổ.
Giải thích từ nguyên
  • Từ "trần ai" nguồn gốc Hán Việt.
    • "Trần" (塵) có nghĩabụi bặm.
    • "Ai" (埃) cũng có nghĩabụi, hạt bụi nhỏ.
  • Nghĩa gốc "bụi bặm", từ đó ẩn dụ chỉ cõi đời đầy những phiền não, khổ đau vất vả như bụi bám đầy.
trần ai

Một người nông dân cần mẫn làm việc giữa cảnh trần ai.

  1. d. 1. Cõi đời: Gót tiên phút đã thoát vòng trần ai (K). 2. Hoàn cảnh vất vả gian khổ: Anh hùng đoán giữa trần ai mới già (K).

Từ gần giống

Từ chứa "trần ai"