trần ai

  1. d. 1. Cõi đời: Gót tiên phút đã thoát vòng trần ai (K). 2. Hoàn cảnh vất vả gian khổ: Anh hùng đoán giữa trần ai mới già (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trần ai"

trần ai
Một người nông dân cần mẫn làm việc giữa cảnh trần ai.