trận

  1. d. 1. Cuộc đánh trong quá trình chiến tranh : Được trận. 2. Cái bất thình lình nổi lên mạnh : Trận bão ; Trận cười ; ốm một trận. 3. Cuộc xử trí ráo riết : Mắng cho một trận ; Trận đòn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trận
Một trận bão lớn đang ập vào bờ biển.