trạm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Nhà, nơi được bố trí dọc đường giao thông để thực hiện một nhiệm vụ cụ thể: Một điểm cố định trên tuyến đường, thường có quy mô nhỏ, phục vụ cho việc kiểm soát, canh gác hoặc cung cấp dịch vụ liên lạc, tiếp tế.
- Cơ sở hoạt động chuyên môn của một ngành, đặt tại một địa phương: Một đơn vị cơ sở trực thuộc, thực hiện các nhiệm vụ kỹ thuật, nghiệp vụ của một cơ quan, tổ chức lớn hơn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Xe tải dừng lại ở trạm kiểm soát để công an kiểm tra giấy tờ.
- Anh ấy làm việc tại trạm y tế xã.
- Trạm bơm nước này cung cấp nước tưới cho cả cánh đồng.
- Xe buýt sẽ dừng tại trạm tiếp theo.
Các cách sử dụng nâng cao
"trạm trung chuyển": điểm dừng để chuyển đổi phương tiện hoặc hàng hóa từ tuyến này sang tuyến khác.
- Hành khách xuống xe tại trạm trung chuyển để bắt chuyến xe khác đi tỉnh.
"trạm không gian": một cấu trúc nhân tạo trên quỹ đạo, dùng cho mục đích nghiên cứu khoa học.
- Các nhà du hành sống và làm việc nhiều tháng trên trạm không gian.
Biến thể và từ gần giống
Trạm xá (danh từ): cơ sở y tế nhỏ, thường ở cấp cơ sở (xã, phường, cơ quan).
- Bà ấy đang được chăm sóc tại trạm xá của xã.
Trạm viên (danh từ): nhân viên làm việc tại một trạm.
- Các trạm viên bưu điện đang phân loại thư từ.
Từ đồng nghĩa
- Bến (danh từ): nơi dừng, đỗ của phương tiện giao thông đường thủy hoặc đường bộ (thường gắn với việc lên xuống).
- Điểm (danh từ): nơi, vị trí được xác định để thực hiện một hoạt động nào đó (nghĩa rộng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng phổ biến cho danh từ "trạm" trong tiếng Việt)
Thành ngữ liên quan
- "Thay ngựa đổi trạm": (thành ngữ cổ) chỉ việc thay đổi phương tiện hoặc điểm dừng chân trong một cuộc hành trình dài; ngày nay thường dùng với nghĩa bóng chỉ sự thay đổi công việc, vị trí.
- Sự nghiệp của ông ấy trải qua nhiều lần thay ngựa đổi trạm.
- dt. 1. Nhà, nơi bố trí dọc đường để làm nhiệm vụ nào đó: trạm giao liên trạm gác trạm kiểm soát phu trạm. 2. Cơ sở của một số cơ quan chuyên môn đặt ở địa phương: trạm bưu điện trạm máy kéo trạm kiểm lâm.