trặc

Học thuật
Thân thiện
trặc

Tay anh ấy bị trặc khi chơi bóng rổ.

Định nghĩa
  1. Động từ (địa phương):
    • Bị sai, trật khớp xương một cách nhẹ, thường do vận động đột ngột hoặc không đúng tư thế: Từ này thường dùng để miêu tả tình trạng khớp xương (nhưtay, chân) bị lệch nhẹ ra khỏi vị trí bình thường, gây đau khó cử động, nhưng không nghiêm trọng như gãy xương.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy bị trặc tay khi nâng tạ quá nặng.
    • cụ đi trượt chân trên cầu thang bị trặc cổ chân.
    • Chú ý kẻo trặc lưng đấy!
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trặc xương": cụm từ thường dùng để chỉ chung tình trạng sai khớp xương.

    • Ông lão bị trặc xương bánh chè, đi lại rất khó khăn.
  • "trặc gân": đôi khi được dùng để chỉ tình trạng căng hoặc tổn thương nhẹdây chằng, gân đi kèm với cảm giác sai khớp.

    • đánh vợt hụt khiến tay tôi cảm giác như bị trặc gân.
Biến thể từ gần giống
  • Trật khớp (động từ): có nghĩa tương tự nhưng thường chỉ mức độ nghiêm trọng hơn "trặc".
  • Sai khớp (động từ/cụm động từ): cách nói phổ thông hơn, ít mang tính địa phương.
Từ đồng nghĩa
  • Sai khớp: Lệch khỏi vị trí bình thường của khớp.
  • Sái (phương ngữ): Cũng có nghĩabị sai, trật khớp nhẹ.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "trặc" chủ yếu được dùng trong văn nói mang sắc thái địa phương.
  • Thường đi kèm với các bộ phận cơ thể như .
  • Không nên nhầm lẫn với "trặc trẹo" (tính từ) có nghĩakhó khăn, trở ngại hoặc không suôn sẻ, dụ: .
trặc

Tay anh ấy bị trặc khi chơi bóng rổ.

  1. (đph) t. Sai xương : Trặc tay trặc chân.