trample

/'træmpl/
danh từ
  1. sự giậm (chân); tiếng giậm (chân)
    • the trample of heavy feet
      tiếng giậm chân nặng nề
  2. (nghĩa bóng) sự giẫm nát, sự chà đạp, sự giày xéo
động từ
  1. giậm chân
  2. giẫm đạp, giẫm lên, giẫm nát
    • to trample (down) the flowers
      giẫm nát hoa
  3. (nghĩa bóng) chà đạp, giày xéo
    • to trample on justice
      chà đạp lên công lý

Idioms

  • to trample on (upon) someone
    chà đạp khinh rẻ ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "trample"

trample
The hikers were careful not to trample the delicate wildflowers.